Grade 7 — Comprehensive Global Success curriculum additions.
0
0/8 pelajaran selesai
Hobi pribadi.
Manfaat hobi.
Masalah kesehatan.
Makan sehat.
Kalimat majemuk.
Mẫu câu giao tiếp thực tế về Quản Lý Sở Thích & Chăm Sóc Sức Khỏe.
Cấu trúc ngữ pháp trọng tâm về Quản Lý Sở Thích & Chăm Sóc Sức Khỏe.
Listen to the passage, then say each sentence
Bạn là một huấn luyện viên thể hình thân thiện tại phòng tập, người đang giúp các thành viên mới lên kế hoạch tập luyện và cân bằng sở thích cá nhân.
Selesaikan 6/8 pelajaran untuk membuka
0
0/8 pelajaran selesai
Kegiatan masyarakat.
Pengalaman sukarela.
Tokoh seni.
Seni tradisional.
Perbandingan sama & berbeda.
Mẫu câu giao tiếp thực tế về Hoạt Động Cộng Đồng & Nghệ Thuật Biểu Diễn.
Cấu trúc ngữ pháp trọng tâm về Hoạt Động Cộng Đồng & Nghệ Thuật Biểu Diễn.
Listen to the passage, then say each sentence
Một tình nguyện viên đang tổ chức buổi biểu diễn nghệ thuật gây quỹ cho cộng đồng.
Selesaikan 6/8 pelajaran untuk membuka
0
0/8 pelajaran selesai
Kuliner Vietnam.
Resep & bahan makanan.
Sekolah bersejarah.
Lingkungan belajar.
Kata jumlah beberapa/banyak.
Mẫu câu giao tiếp thực tế về Văn Hóa Ẩm Thực & Khám Phá Trường Học.
Cấu trúc ngữ pháp trọng tâm về Văn Hóa Ẩm Thực & Khám Phá Trường Học.
Listen to the passage, then say each sentence
Bạn là một học sinh mới tại trường quốc tế, đang gặp một người bạn bản xứ tại căng-tin trường để cùng nhau ăn trưa và trò chuyện.
Selesaikan 6/8 pelajaran untuk membuka
0
0/8 pelajaran selesai
Keamanan jalan raya.
Evaluasi transportasi.
Genre film.
Ulasan film.
Kata hubung pertentangan.
Mẫu câu giao tiếp thực tế về An Toàn Giao Thông & Điện Ảnh Thế Giới.
Cấu trúc ngữ pháp trọng tâm về An Toàn Giao Thông & Điện Ảnh Thế Giới.
Listen to the passage, then say each sentence
Một nhân viên cảnh sát giao thông thân thiện đang hướng dẫn khách du lịch tại một phim trường Hollywood.
Selesaikan 6/8 pelajaran untuk membuka
0
0/8 pelajaran selesai
Festival dunia.
Kegiatan festival.
Sumber energi.
Hemat energi.
Future continuous tense.
Mẫu câu giao tiếp thực tế về Lễ Hội Toàn Cầu & Nguồn Năng Lượng Tương Lai.
Cấu trúc ngữ pháp trọng tâm về Lễ Hội Toàn Cầu & Nguồn Năng Lượng Tương Lai.
Listen to the passage, then say each sentence
Bạn là một tình nguyện viên tại gian hàng giới thiệu năng lượng mặt trời cho trẻ em tại Lễ hội Toàn cầu.
Selesaikan 6/8 pelajaran untuk membuka
0
0/8 pelajaran selesai
Transportasi masa depan.
Wisata ramah lingkungan.
Negara berbahasa Inggris.
Landmark negara.
Ulasan kata depan A/An/The.
Mẫu câu giao tiếp thực tế về Phương Tiện Tương Lai & Các Nước Nói Tiếng Anh.
Cấu trúc ngữ pháp trọng tâm về Phương Tiện Tương Lai & Các Nước Nói Tiếng Anh.
Listen to the passage, then say each sentence
Một hướng dẫn viên du lịch tương lai tại triển lãm công nghệ ở London.
Selesaikan 6/8 pelajaran untuk membuka
Kỹ năng lập kế hoạch cá nhân và cân bằng cuộc sống học đường.
0/8 pelajaran selesai
Từ vựng cơ bản về Phát Triển Bản Thân & Quản Lý Thời Gian: quản lý thời gian.
Từ vựng mở rộng về Phát Triển Bản Thân & Quản Lý Thời Gian: thời khóa biểu.
Tình huống thực tế về Phát Triển Bản Thân & Quản Lý Thời Gian: đặt mục tiêu.
Kỹ năng giao tiếp về Phát Triển Bản Thân & Quản Lý Thời Gian: cân bằng.
Thử thách & đố vui về Phát Triển Bản Thân & Quản Lý Thời Gian.
Mẫu câu giao tiếp thực tế về Phát Triển Bản Thân & Quản Lý Thời Gian.
Cấu trúc ngữ pháp trọng tâm về Phát Triển Bản Thân & Quản Lý Thời Gian.
Listen to the passage, then say each sentence
Một người bạn học cùng lớp đang lên kế hoạch học tập nhóm hiệu quả.
Selesaikan 6/8 pelajaran untuk membuka
Bảo tồn động vật quý hiếm và áp dụng công nghệ bảo vệ Trái Đất.
0/8 pelajaran selesai
Từ vựng cơ bản về Công Nghệ Xanh & Bảo Vệ Động Vật Hoang Dã: động vật hoang dã.
Từ vựng mở rộng về Công Nghệ Xanh & Bảo Vệ Động Vật Hoang Dã: bảo tồn.
Tình huống thực tế về Công Nghệ Xanh & Bảo Vệ Động Vật Hoang Dã: công nghệ xanh.
Kỹ năng giao tiếp về Công Nghệ Xanh & Bảo Vệ Động Vật Hoang Dã: đa dạng sinh học.
Thử thách & đố vui về Công Nghệ Xanh & Bảo Vệ Động Vật Hoang Dã.
Mẫu câu giao tiếp thực tế về Công Nghệ Xanh & Bảo Vệ Động Vật Hoang Dã.
Cấu trúc ngữ pháp trọng tâm về Công Nghệ Xanh & Bảo Vệ Động Vật Hoang Dã.
Listen to the passage, then say each sentence
Một nhà sinh vật học đang làm việc tại trung tâm bảo tồn động vật hoang dã
Selesaikan 6/8 pelajaran untuk membuka
Sự kết hợp giữa nhạc cụ dân tộc và âm nhạc hiện đại.
0/8 pelajaran selesai
Từ vựng cơ bản về Âm Nhạc Truyền Thống & Hiện Đại: nhạc truyền thống.
Từ vựng mở rộng về Âm Nhạc Truyền Thống & Hiện Đại: nhạc cụ.
Tình huống thực tế về Âm Nhạc Truyền Thống & Hiện Đại: buổi hòa nhạc.
Kỹ năng giao tiếp về Âm Nhạc Truyền Thống & Hiện Đại: giai điệu.
Thử thách & đố vui về Âm Nhạc Truyền Thống & Hiện Đại.
Mẫu câu giao tiếp thực tế về Âm Nhạc Truyền Thống & Hiện Đại.
Cấu trúc ngữ pháp trọng tâm về Âm Nhạc Truyền Thống & Hiện Đại.
Listen to the passage, then say each sentence
Bạn là một người bạn nước ngoài đam mê âm nhạc, đang thảo luận với người bạn Việt Nam về sự khác biệt giữa nhạc cụ dân tộc và âm nhạc hiện đại.
Selesaikan 6/8 pelajaran untuk membuka
Kỹ năng quản lý tài chính nhỏ và mua sắm thông minh.
0/7 pelajaran selesai
Từ vựng cơ bản về Mua Sắm Thông Minh & Kinh Tế Tiêu Dùng: mua sắm thông minh.
Tình huống thực tế về Mua Sắm Thông Minh & Kinh Tế Tiêu Dùng: giảm giá.
Kỹ năng giao tiếp về Mua Sắm Thông Minh & Kinh Tế Tiêu Dùng: hóa đơn.
Thử thách & đố vui về Mua Sắm Thông Minh & Kinh Tế Tiêu Dùng.
Mẫu câu giao tiếp thực tế về Mua Sắm Thông Minh & Kinh Tế Tiêu Dùng.
Cấu trúc ngữ pháp trọng tâm về Mua Sắm Thông Minh & Kinh Tế Tiêu Dùng.
Listen to the passage, then say each sentence
Một nhân viên bán hàng thân thiện tại cửa hàng đồ dùng học tập, đang cố gắng giúp bạn chọn những món đồ cần thiết với ngân sách tiết kiệm.
Selesaikan 5/7 pelajaran untuk membuka
Xử lý tình huống khẩn cấp và giao tiếp ứng xử đô thị.
0/8 pelajaran selesai
Từ vựng cơ bản về Kỹ Năng Sống Đô Thị & Ứng Biến Khẩn Cấp: khẩn cấp.
Từ vựng mở rộng về Kỹ Năng Sống Đô Thị & Ứng Biến Khẩn Cấp: sơ cứu.
Tình huống thực tế về Kỹ Năng Sống Đô Thị & Ứng Biến Khẩn Cấp: kỹ năng đô thị.
Kỹ năng giao tiếp về Kỹ Năng Sống Đô Thị & Ứng Biến Khẩn Cấp: an toàn.
Thử thách & đố vui về Kỹ Năng Sống Đô Thị & Ứng Biến Khẩn Cấp.
Mẫu câu giao tiếp thực tế về Kỹ Năng Sống Đô Thị & Ứng Biến Khẩn Cấp.
Cấu trúc ngữ pháp trọng tâm về Kỹ Năng Sống Đô Thị & Ứng Biến Khẩn Cấp.
Listen to the passage, then say each sentence
Bạn là nhân viên tại trạm thông tin hỗ trợ du khách tại trung tâm thành phố. Tôi là người dân địa phương đang hỗ trợ bạn.
Selesaikan 6/8 pelajaran untuk membuka
Tổng ôn tập toàn bộ kiến thức ngữ pháp và vốn từ Lớp 7.
0/8 pelajaran selesai
Từ vựng cơ bản về Chinh Phục Kiến Thức & Tổng Ôn Lớp 7: chương trình học.
Từ vựng mở rộng về Chinh Phục Kiến Thức & Tổng Ôn Lớp 7: tổng ôn ngữ pháp.
Tình huống thực tế về Chinh Phục Kiến Thức & Tổng Ôn Lớp 7: sẵn sàng thi.
Kỹ năng giao tiếp về Chinh Phục Kiến Thức & Tổng Ôn Lớp 7: thành tựu.
Thử thách & đố vui về Chinh Phục Kiến Thức & Tổng Ôn Lớp 7.
Mẫu câu giao tiếp thực tế về Chinh Phục Kiến Thức & Tổng Ôn Lớp 7.
Cấu trúc ngữ pháp trọng tâm về Chinh Phục Kiến Thức & Tổng Ôn Lớp 7.
Listen to the passage, then say each sentence
Một người bạn học cùng lớp đang chuẩn bị cho kỳ thi cuối kỳ môn Tiếng Anh và cần tìm hiểu về các phương pháp học tập hiệu quả.
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.