Grade 11 — Comprehensive Global Success curriculum additions.
Materi Unit 1: Hidup Sehat & Unit 2: Kesenjangan Generasi.
0/8 pelajaran selesai
Rahasia panjang umur.
Pencegahan penyakit.
Konflik generasi.
Solusi kesenjangan generasi.
Linking verbs & modal verbs.
Mẫu câu giao tiếp thực tế về Sức Khỏe Thể Chất & Khoảng Cách Thế Hệ.
Cấu trúc ngữ pháp trọng tâm về Sức Khỏe Thể Chất & Khoảng Cách Thế Hệ.
Listen to the passage, then say each sentence
Bạn là một huấn luyện viên thể hình trẻ tuổi, năng động đang hướng dẫn một người lớn tuổi tập các bài tập giãn cơ cơ bản tại trung tâm cộng đồng.
Selesaikan 6/8 pelajaran untuk membuka
Materi Unit 3: Kota Masa Depan & Unit 4: ASEAN dan Vietnam.
0/8 pelajaran selesai
Infrastruktur kota pintar.
Keberlanjutan perkotaan.
Komunitas ASEAN.
Pertukaran pemuda ASEAN.
Gerund vs present participle.
Mẫu câu giao tiếp thực tế về Đô Thị Thông Minh Tương Lai & Cộng Đồng ASEAN.
Cấu trúc ngữ pháp trọng tâm về Đô Thị Thông Minh Tương Lai & Cộng Đồng ASEAN.
Listen to the passage, then say each sentence
Bạn là một chuyên gia về quy hoạch đô thị thông minh đang tham gia hội thảo hợp tác ASEAN.
Selesaikan 6/8 pelajaran untuk membuka
Materi Unit 5: Pemanasan Global & Unit 6: Pelestarian Warisan.
0/8 pelajaran selesai
Penyebab pemanasan global.
Dampak perubahan iklim.
Warisan fisik.
Warisan takbenda.
Perfect gerund & participle.
Mẫu câu giao tiếp thực tế về Biến Đổi Khí Hậu Toàn Cầu & Di Sản Văn Hóa.
Cấu trúc ngữ pháp trọng tâm về Biến Đổi Khí Hậu Toàn Cầu & Di Sản Văn Hóa.
Listen to the passage, then say each sentence
Một nhà nghiên cứu văn hóa đang làm việc tại UNESCO, người đang lo lắng về việc mực nước biển dâng cao ảnh hưởng đến các di sản kiến trúc cổ.
Selesaikan 6/8 pelajaran untuk membuka
Materi Unit 7: Pilihan Pendidikan & Unit 8: Kemandirian.
0/8 pelajaran selesai
Pilihan pendidikan tinggi.
Magang & gap year.
Kemandirian.
Keterampilan hidup mandiri.
Kalimat penekan Cleft.
Mẫu câu giao tiếp thực tế về Định Hướng Học Tập Cuối Cấp & Rèn Tự Lập.
Cấu trúc ngữ pháp trọng tâm về Định Hướng Học Tập Cuối Cấp & Rèn Tự Lập.
Listen to the passage, then say each sentence
Bạn là một cố vấn học tập tại trường trung học đang hỗ trợ học sinh lập kế hoạch cho năm học cuối cấp và mục tiêu du học.
Selesaikan 6/8 pelajaran untuk membuka
Materi Unit 9: Masalah Sosial & Unit 10: Ekosistem.
0/8 pelajaran selesai
Masalah sosial.
Solusi sosial.
Pemulihan ekosistem.
Perlindungan satwa liar.
Klausa To-Infinitive.
Mẫu câu giao tiếp thực tế về Giải Quyết Vấn Đề Xã Hội & Hệ Sinh Thái.
Cấu trúc ngữ pháp trọng tâm về Giải Quyết Vấn Đề Xã Hội & Hệ Sinh Thái.
Listen to the passage, then say each sentence
Một nhà hoạt động môi trường trẻ tuổi đang làm việc tại một trung tâm cộng đồng địa phương.
Selesaikan 6/8 pelajaran untuk membuka
Menulis akademik, presentasi debat, dan persiapan kelulusan.
0/8 pelajaran selesai
Menulis esai akademik.
Presentasi & debat.
Strategi ujian standar.
Visi kelas 12.
Rangkuman tata bahasa tingkat lanjut.
Mẫu câu giao tiếp thực tế về Tư Duy Tranh Biện Học Thuật & Chuẩn Bị Tốt Nghiệp.
Cấu trúc ngữ pháp trọng tâm về Tư Duy Tranh Biện Học Thuật & Chuẩn Bị Tốt Nghiệp.
Listen to the passage, then say each sentence
Giáo sư cố vấn học thuật tại một trường đại học danh tiếng, người đang đánh giá năng lực phản biện của sinh viên trước khi tốt nghiệp.
Selesaikan 6/8 pelajaran untuk membuka
Tìm hiểu nền kinh tế số và tinh thần khởi nghiệp sáng tạo.
0/7 pelajaran selesai
Từ vựng cơ bản về Kinh Tế Số & Khởi Nghiệp Trẻ: kinh tế số.
Từ vựng mở rộng về Kinh Tế Số & Khởi Nghiệp Trẻ: khởi nghiệp trẻ.
Tình huống thực tế về Kinh Tế Số & Khởi Nghiệp Trẻ: hệ sinh thái khởi nghiệp.
Kỹ năng giao tiếp về Kinh Tế Số & Khởi Nghiệp Trẻ: dự án.
Thử thách & đố vui về Kinh Tế Số & Khởi Nghiệp Trẻ.
Mẫu câu giao tiếp thực tế về Kinh Tế Số & Khởi Nghiệp Trẻ.
Listen to the passage, then say each sentence
Bạn là một nhà đầu tư mạo hiểm (Venture Capitalist) đang tìm kiếm những ý tưởng kinh doanh tiềm năng từ các bạn trẻ.
Selesaikan 5/7 pelajaran untuk membuka
Bảo vệ an ninh mạng và tôn trọng bản quyền sở hữu trí tuệ.
0/8 pelajaran selesai
Từ vựng cơ bản về An Ninh Mạng & Quyền Sỡ Hữu Trí Tuệ: an ninh mạng.
Từ vựng mở rộng về An Ninh Mạng & Quyền Sỡ Hữu Trí Tuệ: sở hữu trí tuệ.
Tình huống thực tế về An Ninh Mạng & Quyền Sỡ Hữu Trí Tuệ: bản quyền.
Kỹ năng giao tiếp về An Ninh Mạng & Quyền Sỡ Hữu Trí Tuệ: luật riêng tư.
Thử thách & đố vui về An Ninh Mạng & Quyền Sỡ Hữu Trí Tuệ.
Mẫu câu giao tiếp thực tế về An Ninh Mạng & Quyền Sỡ Hữu Trí Tuệ.
Cấu trúc ngữ pháp trọng tâm về An Ninh Mạng & Quyền Sỡ Hữu Trí Tuệ.
Listen to the passage, then say each sentence
Một chuyên gia bảo mật IT làm việc tại một công ty công nghệ lớn, đang hỗ trợ bạn kiểm tra các rủi ro bảo mật trong dự án mới.
Selesaikan 6/8 pelajaran untuk membuka
Ứng dụng năng lượng sạch và công nghệ sinh học y khoa.
0/7 pelajaran selesai
Từ vựng mở rộng về Năng Lượng Hạt Nhân & Công Nghệ Sinh Học: công nghệ sinh học.
Tình huống thực tế về Năng Lượng Hạt Nhân & Công Nghệ Sinh Học: kỹ thuật di truyền.
Kỹ năng giao tiếp về Năng Lượng Hạt Nhân & Công Nghệ Sinh Học: năng lượng sạch.
Thử thách & đố vui về Năng Lượng Hạt Nhân & Công Nghệ Sinh Học.
Mẫu câu giao tiếp thực tế về Năng Lượng Hạt Nhân & Công Nghệ Sinh Học.
Cấu trúc ngữ pháp trọng tâm về Năng Lượng Hạt Nhân & Công Nghệ Sinh Học.
Listen to the passage, then say each sentence
Một nhà khoa học nghiên cứu tại Viện Công nghệ Năng lượng đang thảo luận về dự án phát triển bền vững.
Selesaikan 5/7 pelajaran untuk membuka
Phương pháp nghiên cứu khoa học và trình bày luận điểm.
0/8 pelajaran selesai
Từ vựng cơ bản về Nghiên Cứu Khoa Học & Viết Báo Cáo Học Thuật: nghiên cứu khoa học.
Từ vựng mở rộng về Nghiên Cứu Khoa Học & Viết Báo Cáo Học Thuật: báo cáo học thuật.
Tình huống thực tế về Nghiên Cứu Khoa Học & Viết Báo Cáo Học Thuật: phân tích dữ liệu.
Kỹ năng giao tiếp về Nghiên Cứu Khoa Học & Viết Báo Cáo Học Thuật: phương pháp luận.
Thử thách & đố vui về Nghiên Cứu Khoa Học & Viết Báo Cáo Học Thuật.
Mẫu câu giao tiếp thực tế về Nghiên Cứu Khoa Học & Viết Báo Cáo Học Thuật.
Cấu trúc ngữ pháp trọng tâm về Nghiên Cứu Khoa Học & Viết Báo Cáo Học Thuật.
Listen to the passage, then say each sentence
Bạn là một trợ lý nghiên cứu tại thư viện đại học, người đang hướng dẫn sinh viên về cách trình bày kết quả dự án khoa học.
Selesaikan 6/8 pelajaran untuk membuka
Bảo vệ đa dạng sinh học và quản lý tài nguyên thiên nhiên.
0/7 pelajaran selesai
Từ vựng cơ bản về Đa Dạng Sinh Học & Quản Lý Tài Nguyên: mất đa dạng sinh học.
Từ vựng mở rộng về Đa Dạng Sinh Học & Quản Lý Tài Nguyên: quản lý tài nguyên.
Tình huống thực tế về Đa Dạng Sinh Học & Quản Lý Tài Nguyên: nạn phá rừng.
Thử thách & đố vui về Đa Dạng Sinh Học & Quản Lý Tài Nguyên.
Mẫu câu giao tiếp thực tế về Đa Dạng Sinh Học & Quản Lý Tài Nguyên.
Cấu trúc ngữ pháp trọng tâm về Đa Dạng Sinh Học & Quản Lý Tài Nguyên.
Listen to the passage, then say each sentence
Một chuyên gia bảo tồn động vật hoang dã làm việc tại khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia.
Selesaikan 5/7 pelajaran untuk membuka
Kỹ năng làm bài thi chứng chỉ Tiếng Anh chuẩn quốc tế.
0/8 pelajaran selesai
Từ vựng cơ bản về Chiến Thuật Luyện Thi Chứng Chỉ Quốc Tế (IELTS/SAT): chiến thuật IELTS.
Từ vựng mở rộng về Chiến Thuật Luyện Thi Chứng Chỉ Quốc Tế (IELTS/SAT): luyện thi SAT.
Tình huống thực tế về Chiến Thuật Luyện Thi Chứng Chỉ Quốc Tế (IELTS/SAT): từ vựng học thuật.
Kỹ năng giao tiếp về Chiến Thuật Luyện Thi Chứng Chỉ Quốc Tế (IELTS/SAT): kỹ năng làm bài.
Thử thách & đố vui về Chiến Thuật Luyện Thi Chứng Chỉ Quốc Tế (IELTS/SAT).
Mẫu câu giao tiếp thực tế về Chiến Thuật Luyện Thi Chứng Chỉ Quốc Tế (IELTS/SAT).
Cấu trúc ngữ pháp trọng tâm về Chiến Thuật Luyện Thi Chứng Chỉ Quốc Tế (IELTS/SAT).
Listen to the passage, then say each sentence
Một chuyên gia tư vấn chiến thuật luyện thi IELTS/SAT giàu kinh nghiệm, sẵn sàng hướng dẫn học sinh lập kế hoạch học tập tối ưu.
Selesaikan 6/8 pelajaran untuk membuka
Làm việc nhóm hiệu quả và kỹ năng giải quyết khủng hoảng.
0/8 pelajaran selesai
Từ vựng cơ bản về Kỹ Năng Làm Việc Nhóm & Xử Lý Khủng Hoảng: động lực nhóm.
Từ vựng mở rộng về Kỹ Năng Làm Việc Nhóm & Xử Lý Khủng Hoảng: quản lý khủng hoảng.
Tình huống thực tế về Kỹ Năng Làm Việc Nhóm & Xử Lý Khủng Hoảng: giải quyết mâu thuẫn.
Kỹ năng giao tiếp về Kỹ Năng Làm Việc Nhóm & Xử Lý Khủng Hoảng: hợp tác.
Thử thách & đố vui về Kỹ Năng Làm Việc Nhóm & Xử Lý Khủng Hoảng.
Mẫu câu giao tiếp thực tế về Kỹ Năng Làm Việc Nhóm & Xử Lý Khủng Hoảng.
Cấu trúc ngữ pháp trọng tâm về Kỹ Năng Làm Việc Nhóm & Xử Lý Khủng Hoảng.
Listen to the passage, then say each sentence
Bạn là một quản lý dự án đang làm việc cùng học sinh trong một dự án nhóm quan trọng. Một thành viên trong nhóm vừa bất ngờ thông báo không thể hoàn thành phần việc đúng hạn, gây ra một cuộc khủng hoảng nhỏ.
Selesaikan 6/8 pelajaran untuk membuka
Tổng ôn tập tăng tốc ngữ pháp học thuật & đọc hiểu chuyên sâu.
0/8 pelajaran selesai
Từ vựng cơ bản về Tăng Tốc Học Thuật & Tổng Ôn Lớp 11: tăng tốc học thuật.
Từ vựng mở rộng về Tăng Tốc Học Thuật & Tổng Ôn Lớp 11: tổng ôn toàn diện.
Tình huống thực tế về Tăng Tốc Học Thuật & Tổng Ôn Lớp 11: bậc thầy đọc hiểu.
Kỹ năng giao tiếp về Tăng Tốc Học Thuật & Tổng Ôn Lớp 11: thi cuối kỳ.
Thử thách & đố vui về Tăng Tốc Học Thuật & Tổng Ôn Lớp 11.
Mẫu câu giao tiếp thực tế về Tăng Tốc Học Thuật & Tổng Ôn Lớp 11.
Cấu trúc ngữ pháp trọng tâm về Tăng Tốc Học Thuật & Tổng Ôn Lớp 11.
Listen to the passage, then say each sentence
Bạn là một tư vấn viên học thuật tại một trung tâm du học uy tín, đang hỗ trợ học sinh lập kế hoạch chuẩn bị cho các kỳ thi chuẩn hóa.
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.