Grade 5 — Pre-intermediate language skills and secondary school preparation.
Perkenalan diri, rumah, teman asing, dan pelajaran.
0/8 pelajaran selesai
Informasi pribadi.
Jenis rumah.
Komunikasi internasional.
Mata pelajaran lanjutan.
Ulasan pertanyaan Wh-.
Tìm hiểu ngôn ngữ và văn hóa thế giới.
Tổng ôn tập các câu hỏi Wh- (Where, What, When, Who).
Listen to the passage, then say each sentence
Một người bạn quốc tế mới quen tại câu lạc bộ tiếng Anh của trường.
Selesaikan 6/8 pelajaran untuk membuka
Kegiatan waktu luang, karir masa depan, dan preferensi.
0/8 pelajaran selesai
Kegiatan waktu luang.
Karir masa depan.
Alasan karir.
Hiburan akhir pekan.
Struktur menyatakan cita-cita.
Đặt mục tiêu học tập rèn luyện bản thân.
Cấu trúc diễn tả ước mơ 'Would like to be...'.
Listen to the passage, then say each sentence
Một người bạn mới quen tại câu lạc bộ sở thích sau giờ học.
Selesaikan 6/8 pelajaran untuk membuka
Ruang sekolah, kegiatan favorit, dan karyawisata.
0/8 pelajaran selesai
Ruang fasilitas sekolah.
Kegiatan sekolah.
Peralatan kelas.
Karyawisata sekolah.
Past simple tense kata kerja teratur.
Những kỷ niệm đẹp trong chuyến tham quan ngoại khóa.
Cấu trúc thì quá khứ đơn với động từ quy tắc (-ed).
Listen to the passage, then say each sentence
Bạn là thủ thư tại thư viện trường học. Bạn đang giúp học sinh tìm kiếm sách cho bài tập nhóm.
Selesaikan 6/8 pelajaran untuk membuka
Eksplorasi luar ruangan, perlindungan lingkungan, dan keamanan.
0/8 pelajaran selesai
Eksplorasi luar ruangan.
Eksplorasi alam.
Aksi lingkungan.
Keamanan wisata.
Struktur saran dan petunjuk.
Chuẩn bị hành trang cho chuyến du lịch sinh thái.
Cấu trúc khuyên bảo Should / Shouldn't.
Listen to the passage, then say each sentence
Một hướng dẫn viên du lịch thân thiện đang dẫn bạn đi tham quan một khu bảo tồn thiên nhiên.
Selesaikan 6/8 pelajaran untuk membuka
Nutrisi, kebugaran, penanganan penyakit, dan kebersihan.
0/7 pelajaran selesai
Nutrisi sehat.
Latihan fisik.
Penyakit umum.
Kebiasaan kebersihan.
Memberikan saran kesehatan.
Thói quen ngủ đủ giấc và thư giãn tinh thần.
Listen to the passage, then say each sentence
Bạn là nhân viên tư vấn tại một phòng tập thể dục, người đang giúp khách hàng mới đăng ký chương trình tập luyện.
Selesaikan 5/7 pelajaran untuk membuka
Landmark Vietnam, festival tradisional, kuliner, dan kebanggaan.
0/8 pelajaran selesai
Landmark Vietnam.
Festival tradisional.
Kuliner Vietnam.
Kebanggaan nasional.
Struktur kata sifat superlatif.
Tự tin giới thiệu đất nước và con người Việt Nam.
Cấu trúc so sánh nhất tính từ (the most..., the -est).
Listen to the passage, then say each sentence
Một hướng dẫn viên du lịch nhiệt tình tại bảo tàng lịch sử
Selesaikan 6/8 pelajaran untuk membuka
Phương tiện giao thông hiện đại và đô thị xanh.
0/8 pelajaran selesai
Từ vựng cơ bản về Đô Thị Thông Minh & Giao Thông Hiện Đại: tàu điện ngầm.
Từ vựng mở rộng về Đô Thị Thông Minh & Giao Thông Hiện Đại: xe buýt điện.
Tình huống thực tế về Đô Thị Thông Minh & Giao Thông Hiện Đại: đèn giao thông thông minh.
Kỹ năng giao tiếp về Đô Thị Thông Minh & Giao Thông Hiện Đại: chân trời đô thị.
Thử thách & đố vui về Đô Thị Thông Minh & Giao Thông Hiện Đại.
Mẫu câu giao tiếp thực tế về Đô Thị Thông Minh & Giao Thông Hiện Đại.
Cấu trúc thì tương lai đơn với Will dự đoán tương lai.
Listen to the passage, then say each sentence
Một nhân viên hỗ trợ tại trạm xe buýt thông minh, người sẽ hướng dẫn bạn cách sử dụng hệ thống giao thông mới.
Selesaikan 6/8 pelajaran untuk membuka
Ứng dụng máy tính và thói quen trực tuyến an toàn.
0/8 pelajaran selesai
Từ vựng cơ bản về Công Nghệ Thông Tin & Kỷ Nguyên Số Tí Hon: máy tính.
Từ vựng mở rộng về Công Nghệ Thông Tin & Kỷ Nguyên Số Tí Hon: mạng internet.
Tình huống thực tế về Công Nghệ Thông Tin & Kỷ Nguyên Số Tí Hon: thiết bị thông minh.
Kỹ năng giao tiếp về Công Nghệ Thông Tin & Kỷ Nguyên Số Tí Hon: an toàn trực tuyến.
Thử thách & đố vui về Công Nghệ Thông Tin & Kỷ Nguyên Số Tí Hon.
Mẫu câu giao tiếp thực tế về Công Nghệ Thông Tin & Kỷ Nguyên Số Tí Hon.
Cấu trúc chỉ thói quen quá khứ 'Used to + Verb'.
Listen to the passage, then say each sentence
Một chuyên gia lập trình thân thiện tại một câu lạc bộ công nghệ dành cho học sinh.
Selesaikan 6/8 pelajaran untuk membuka
Định hướng sự nghiệp và các nghề hiện đại.
0/8 pelajaran selesai
Từ vựng cơ bản về Định Hướng Nghề Nghiệp & Ước Mơ Tương Lai: phi công.
Từ vựng mở rộng về Định Hướng Nghề Nghiệp & Ước Mơ Tương Lai: kỹ sư phần mềm.
Tình huống thực tế về Định Hướng Nghề Nghiệp & Ước Mơ Tương Lai: bác sĩ.
Kỹ năng giao tiếp về Định Hướng Nghề Nghiệp & Ước Mơ Tương Lai: họa sĩ.
Thử thách & đố vui về Định Hướng Nghề Nghiệp & Ước Mơ Tương Lai.
Mẫu câu giao tiếp thực tế về Định Hướng Nghề Nghiệp & Ước Mơ Tương Lai.
Mẫu câu ước mơ sự nghiệp 'Want to become...'.
Listen to the passage, then say each sentence
Một cố vấn hướng nghiệp thân thiện và giàu kinh nghiệm tại trường học.
Selesaikan 6/8 pelajaran untuk membuka
Tổng ôn toàn diện chương trình Tiểu học chuẩn bị vào lớp 6.
0/7 pelajaran selesai
Từ vựng cơ bản về Hành Trang Chuyển Cấp & Tổng Ôn THCS Lớp 5: trường THCS.
Từ vựng mở rộng về Hành Trang Chuyển Cấp & Tổng Ôn THCS Lớp 5: kỹ năng học tập.
Tình huống thực tế về Hành Trang Chuyển Cấp & Tổng Ôn THCS Lớp 5: bài thi cuối cấp.
Thử thách & đố vui về Hành Trang Chuyển Cấp & Tổng Ôn THCS Lớp 5.
Mẫu câu giao tiếp thực tế về Hành Trang Chuyển Cấp & Tổng Ôn THCS Lớp 5.
Tổng ôn tập toàn bộ kiến thức và cấu trúc ngữ pháp Lớp 5.
Listen to the passage, then say each sentence
Một giáo viên chủ nhiệm thân thiện tại trường trung học cơ sở mới mà bạn sắp theo học.
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.