39 từ vựng
khu vườn, vườn
She grows flowers in her garden.
Cô ấy trồng hoa trong vườn.
sân sau
The children are playing in the backyard.
Lũ trẻ đang chơi ở sân sau.
Bãi cỏ
You must keep the front lawn tidy to meet council standards.
Bạn phải giữ bãi cỏ trước nhà gọn gàng để đạt tiêu chuẩn của hội đồng thành phố.
Luống hoa
Look at the flower bed.
Hãy nhìn luống hoa kìa.
vườn rau
We grow our own tomatoes in the vegetable garden.
Chúng tôi tự trồng cà chua trong vườn rau.
nhà kính
The greenhouse effect is causing global warming.
Hiệu ứng nhà kính đang gây ra hiện tượng nóng lên toàn cầu.
nhà kho sân vườn
He keeps all his gardening tools in the garden shed.
Anh ấy giữ tất cả dụng cụ làm vườn của mình trong nhà kho sân vườn.
hàng rào
The house has a white fence.
Ngôi nhà có hàng rào trắng.
cái cổng
Please close the gate when you leave the garden.
Làm ơn đóng cổng lại khi bạn rời khỏi khu vườn.
lối đi
A stone pathway leads through the garden.
Một lối đi bằng đá dẫn qua khu vườn.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.