Mở rộng kỹ năng giao tiếp thực chiến và các kịch bản đời sống.
Kết nối bạn bè quốc tế, thời gian, lịch trình tuần và tiệc sinh nhật.
0/8 bài học đã hoàn thành
Quốc gia & quốc tịch: Việt Nam, Anh, Mỹ, Úc.
Thói quen hàng ngày: thức dậy, ăn sáng, đi học.
Lịch trình hoạt động từ thứ Hai đến Chủ nhật.
Kế hoạch sinh nhật: các tháng trong năm, quà tặng, bánh.
Cấu trúc hỏi và trả lời giờ giấc.
Thói quen sinh hoạt và giải trí cuối tuần.
Cấu trúc hỏi và trả lời giờ giấc.
Nghe cả đoạn rồi nói lại từng câu
Một người bạn quốc tế cùng lớp, thân thiện và cởi mở.
Hoàn thành 6/8 bài để mở khoá
Cơ sở vật chất trường học, thời khóa biểu và môn học yêu thích.
0/8 bài học đã hoàn thành
Không gian trường học: sân chơi, phòng âm nhạc, nhà thể chất.
Thời khóa biểu & môn học: Toán, Khoa học, Tiếng Anh, Mỹ thuật.
Môn học yêu thích: Toán, Tiếng Anh, Mỹ thuật, Thể dục.
Lý do yêu thích: thú vị, bổ ích, vui vẻ.
Cấu trúc chỉ nguyên nhân với Because.
Các hoạt động học tập tương tác trong lớp.
Cấu trúc chỉ nguyên nhân với Because.
Nghe cả đoạn rồi nói lại từng câu
Bạn là học sinh mới chuyển đến trường và đang hỏi thăm một người bạn cùng lớp về việc học tập tại đây.
Hoàn thành 6/8 bài để mở khoá
Nhà ở, nghề nghiệp, ngoại hình và nét tính cách con người.
0/8 bài học đã hoàn thành
Các kiểu nhà ở: căn hộ, nhà quê, nhà phố, biệt thự.
Nghề nghiệp: nông dân, y tá, kỹ sư, bác sĩ.
Ngoại hình: cao, thấp, mảnh khảnh, mái tóc, đôi mắt.
Tính cách: tốt bụng, hay giúp đỡ, vui vẻ, thông minh.
Cấu trúc so sánh hơn tính từ ngắn.
Miêu tả tính cách và dáng vẻ người bạn thân.
Cấu trúc so sánh hơn tính từ ngắn.
Nghe cả đoạn rồi nói lại từng câu
Bạn là một người bạn mới đang chuyển đến căn hộ bên cạnh, tôi sẽ hỏi bạn về ngôi nhà mới và mô tả về gia đình bạn.
Hoàn thành 6/8 bài để mở khoá
Khả năng cá nhân, thời tiết, các mùa, trang phục và trạng từ chỉ tần suất.
0/8 bài học đã hoàn thành
Khả năng cá nhân: nấu ăn, bơi, chơi piano, đi xe đạp.
Thời tiết & bốn mùa: xuân, hạ, thu, đông.
Trang phục: áo khoác, quần đùi, áo len, ủng.
Kế hoạch cuối tuần: đi mua sắm, xem ti vi, chơi thể thao.
Trạng từ chỉ độ thường xuyên của hành động.
Từ vựng và cách miêu tả thời tiết hàng ngày.
Trạng từ chỉ độ thường xuyên của hành động.
Nghe cả đoạn rồi nói lại từng câu
Một người bạn đi bộ đường dài tại công viên quốc gia, thân thiện và yêu thích các hoạt động ngoài trời.
Hoàn thành 6/8 bài để mở khoá
Thế giới động vật hoang dã, trại hè, địa điểm công cộng và mua sắm.
0/8 bài học đã hoàn thành
Động vật hoang dã: voi, cá sấu, hổ, khỉ.
Hoạt động trại hè: lửa trại, ca hát, trò chơi đồng đội.
Địa điểm công cộng: tiệm bánh, hiệu thuốc, sở thú.
Mua sắm: nhãn giá, bao nhiêu tiền, mua, trả tiền.
Cấu trúc hỏi giá cả và số lượng.
Từ vựng về ý thức bảo vệ thiên nhiên.
Cấu trúc hỏi giá cả và số lượng.
Nghe cả đoạn rồi nói lại từng câu
Bạn là nhân viên tại một cửa hàng dụng cụ cắm trại cao cấp gần công viên quốc gia, nơi khách hàng đang chuẩn bị cho chuyến đi khám phá thiên nhiên.
Hoàn thành 6/8 bài để mở khoá
Chăm sóc sức khỏe và thói quen sinh hoạt tốt.
0/8 bài học đã hoàn thành
Từ vựng cơ bản về Sức Khỏe & Thói Quen Lành Mạnh: rửa tay.
Từ vựng mở rộng về Sức Khỏe & Thói Quen Lành Mạnh: ăn trái cây.
Tình huống thực tế về Sức Khỏe & Thói Quen Lành Mạnh: ngủ sớm.
Kỹ năng giao tiếp về Sức Khỏe & Thói Quen Lành Mạnh: tập thể dục.
Thử thách & đố vui về Sức Khỏe & Thói Quen Lành Mạnh.
Mẫu câu giao tiếp thực tế về Sức Khỏe & Thói Quen Lành Mạnh.
Cấu trúc đưa ra lời khuyên sức khỏe 'You should...'.
Nghe cả đoạn rồi nói lại từng câu
Bạn là bác sĩ tại một phòng khám sức khỏe, đang hỏi thăm về lối sống hàng ngày của bệnh nhân để đưa ra lời khuyên.
Hoàn thành 6/8 bài để mở khoá
Hoạt động dã ngoại và làm việc nhóm.
0/8 bài học đã hoàn thành
Từ vựng cơ bản về Trại Hè Sôi Động & Các Hoạt Động Kỹ Năng: lều trại.
Từ vựng mở rộng về Trại Hè Sôi Động & Các Hoạt Động Kỹ Năng: la bàn.
Tình huống thực tế về Trại Hè Sôi Động & Các Hoạt Động Kỹ Năng: làm việc nhóm.
Kỹ năng giao tiếp về Trại Hè Sôi Động & Các Hoạt Động Kỹ Năng: sơ cứu.
Thử thách & đố vui về Trại Hè Sôi Động & Các Hoạt Động Kỹ Năng.
Mẫu câu giao tiếp thực tế về Trại Hè Sôi Động & Các Hoạt Động Kỹ Năng.
Cấu trúc hỏi hoạt động đang làm 'What are you doing?'.
Nghe cả đoạn rồi nói lại từng câu
Bạn là một người hướng dẫn trại hè thân thiện và năng động, đang phụ trách khu vực đăng ký các câu lạc bộ kỹ năng buổi chiều.
Hoàn thành 6/8 bài để mở khoá
Các ngày lễ đặc biệt, truyền thống Tết, du lịch và ước mơ tương lai.
0/7 bài học đã hoàn thành
Ngày kỷ niệm: Ngày Nhà giáo, Quốc tế Thiếu nhi.
Chuẩn bị du lịch: thăm Phú Quốc, đóng hành lý, tắm biển.
Nghề nghiệp mơ ước: phi công, giáo viên, họa sĩ.
Trang trí nhà cửa đón Tết và lễ hội.
Các câu chúc mừng lễ hội bằng Tiếng Anh.
Cấu trúc diễn tả dự định tương lai gần.
Nghe cả đoạn rồi nói lại từng câu
Một người bạn mới quen tại lễ hội văn hóa quốc tế, người đang rất hào hứng chia sẻ về ước mơ nghề nghiệp của mình.
Hoàn thành 5/7 bài để mở khoá
Tổng ôn toàn bộ từ vựng và ngữ pháp Lớp 4.
0/8 bài học đã hoàn thành
Từ vựng cơ bản về Chinh Phục Giao Tiếp & Tổng Ôn Lớp 4: kỹ năng nói.
Từ vựng mở rộng về Chinh Phục Giao Tiếp & Tổng Ôn Lớp 4: bài nghe.
Tình huống thực tế về Chinh Phục Giao Tiếp & Tổng Ôn Lớp 4: kể chuyện.
Kỹ năng giao tiếp về Chinh Phục Giao Tiếp & Tổng Ôn Lớp 4: bật thầy từ vựng.
Thử thách & đố vui về Chinh Phục Giao Tiếp & Tổng Ôn Lớp 4.
Mẫu câu giao tiếp thực tế về Chinh Phục Giao Tiếp & Tổng Ôn Lớp 4.
Tổng ôn tập ngữ pháp và mẫu câu Tiếng Anh Lớp 4.
Nghe cả đoạn rồi nói lại từng câu
Bạn là một nhân viên phục vụ thân thiện tại quán kem, nơi bạn sẽ gặp khách hàng (học sinh) đến để gọi món và trò chuyện.
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.