0
0/8 bài học đã hoàn thành
Thành viên gia đình: grandpa, grandma, uncle, aunt.
Các nghề nghiệp: teacher, doctor, farmer, driver.
Các phòng trong nhà: living room, kitchen, garden.
Bữa ăn gia đình: rice, fish, meat, vegetables.
Cấu trúc sở hữu cách 's (Tom's dad, Mary's book).
Từ vựng các món ăn và đồ uống bổ dưỡng.
Cấu trúc sở hữu cách 's (Tom's dad, Mary's book).
Nghe cả đoạn rồi nói lại từng câu
Bạn là một người bạn mới đang ngồi ăn tối cùng tôi và rất tò mò muốn biết về gia đình của tôi.
Hoàn thành 6/8 bài để mở khoá
0
0/8 bài học đã hoàn thành
Các thú cưng: rabbit, parrot, goldfish, cat.
Các món đồ chơi: kite, plane, teddy bear, robot.
Hành động đang làm: playing guitar, drawing, reading.
Xác định vị trí: under table, in box, on chair.
Thì hiện tại tiếp diễn (-ing) diễn tả hành động.
Các trò chơi phát triển trí tuệ tại nhà.
Thì hiện tại tiếp diễn (-ing) diễn tả hành động.
Nghe cả đoạn rồi nói lại từng câu
Bạn là nhân viên bán hàng thân thiện tại cửa hàng thú cưng kỳ diệu, nơi mọi con vật đều có phép thuật.
Hoàn thành 6/8 bài để mở khoá
0
0/7 bài học đã hoàn thành
Hoạt động ngoài trời: cycling, skating, running.
Động vật sở thú: tiger, monkey, peacock, elephant.
Hành động loài vật: roar, climb, fly, swim.
Dã ngoại công viên: go to park, play games.
Cấu trúc chỉ khả năng Can / Can't.
Cấu trúc chỉ khả năng Can / Can't.
Nghe cả đoạn rồi nói lại từng câu
Một nhân viên chăm sóc động vật thân thiện tại sở thú đang đứng ở khu vực cho hươu cao cổ ăn.
Hoàn thành 5/7 bài để mở khoá
0
0/8 bài học đã hoàn thành
Giao tiếp lịch sự: May I, thank you, excuse me.
Miêu tả chi tiết: big, small, old, new, tall.
Đếm số 11 đến 20: eleven to twenty.
Thành thạo câu hỏi Wh-: What, Where, Who.
Tổng ôn tập toàn bộ kiến thức & ngữ pháp Lớp 3.
Mẫu câu giao tiếp thực tế về Góc Sáng Tạo & Đồ Dụng Học Tập.
Cấu trúc hỏi số lượng đồ vật 'How many...?'.
Nghe cả đoạn rồi nói lại từng câu
Bạn là một học sinh mới chuyển đến lớp và tôi là lớp trưởng, người sẽ giúp bạn làm quen với mọi người.
Hoàn thành 6/8 bài để mở khoá
0
0/8 bài học đã hoàn thành
Trải nghiệm sống: thi trượt, thắng giải đấu, chuyến đi xa.
Sự trưởng thành: bài học kinh nghiệm, vượt khó.
Giao thông Việt Nam: xe điện keng keng, xe đạp, ô tô điện.
Cấu trúc gia đình: đa thế hệ vs gia đình hạt nhân.
Phân biệt Used to (thói quen quá khứ) & Be used to (quen với).
Mẫu câu giao tiếp thực tế về Trải Nghiệm Sống & Sự Thay Đổi Lối Sống Việt.
Cấu trúc ngữ pháp trọng tâm về Trải Nghiệm Sống & Sự Thay Đổi Lối Sống Việt.
Nghe cả đoạn rồi nói lại từng câu
Một người bạn quốc tế đang rất tò mò về cuộc sống hiện đại và những thay đổi trong lối sống của giới trẻ Việt Nam.
Hoàn thành 6/8 bài để mở khoá
Chào hỏi, kết bạn, các bộ phận cơ thể và sở thích.
0/8 bài học đã hoàn thành
Bắt chuyện & đánh vần tên: Hello, Hi, spell name.
Giới thiệu bạn thân: friend, classmate, partner.
Các bộ phận cơ thể: head, shoulders, knees, toes.
Sở thích cá nhân: singing, dancing, painting, reading.
Cấu trúc động từ To Be (Am/Is/Are) giới thiệu bản thân.
Các hoạt động giải trí cùng bạn bè.
Cấu trúc động từ To Be (Am/Is/Are) giới thiệu bản thân.
Nghe cả đoạn rồi nói lại từng câu
Bạn là một học sinh mới cùng lớp, rất thân thiện và đang muốn tìm hiểu về các bộ phận trên cơ thể người.
Hoàn thành 6/8 bài để mở khoá
Các phòng ở trường, nội quy lớp học và giờ ra chơi.
0/8 bài học đã hoàn thành
Khám phá các phòng học: library, computer room, gym.
Hiệu lệnh trong lớp: be quiet, open book, listen.
Dụng cụ học tập: pencil case, notebook, rubber.
Trò chơi giờ ra chơi: chess, badminton, hide-and-seek.
Cấu trúc câu mệnh lệnh Do / Don't trong lớp.
Quy định và hoạt động đọc sách trong thư viện.
Cấu trúc câu mệnh lệnh Do / Don't trong lớp.
Nghe cả đoạn rồi nói lại từng câu
Giáo viên chủ nhiệm lớp học, người đang hướng dẫn học sinh mới về nội quy và các hoạt động của trường.
Hoàn thành 6/8 bài để mở khoá
Các ngày trong tuần, thói quen và cảm xúc cá nhân.
0/8 bài học đã hoàn thành
Từ vựng cơ bản về Thế Giới Cảm Xúc & Ngày Trong Tuần: Thứ Hai.
Từ vựng mở rộng về Thế Giới Cảm Xúc & Ngày Trong Tuần: Thứ Sáu.
Tình huống thực tế về Thế Giới Cảm Xúc & Ngày Trong Tuần: vui vẻ.
Kỹ năng giao tiếp về Thế Giới Cảm Xúc & Ngày Trong Tuần: hào hứng.
Thử thách & đố vui về Thế Giới Cảm Xúc & Ngày Trong Tuần.
Mẫu câu giao tiếp thực tế về Thế Giới Cảm Xúc & Ngày Trong Tuần.
Cấu trúc hỏi thứ trong tuần 'What day is today?'.
Nghe cả đoạn rồi nói lại từng câu
Bạn là một người bạn cùng lớp đang ngồi cạnh tôi trong giờ ra chơi ở trường.
Hoàn thành 6/8 bài để mở khoá
Các địa điểm trên đường phố và hỏi vị trí.
0/8 bài học đã hoàn thành
Từ vựng cơ bản về Thành Phố Nhỏ & Địa Điểm Quen Thuộc: con đường.
Từ vựng mở rộng về Thành Phố Nhỏ & Địa Điểm Quen Thuộc: công viên.
Tình huống thực tế về Thành Phố Nhỏ & Địa Điểm Quen Thuộc: cửa hàng.
Kỹ năng giao tiếp về Thành Phố Nhỏ & Địa Điểm Quen Thuộc: trường học.
Thử thách & đố vui về Thành Phố Nhỏ & Địa Điểm Quen Thuộc.
Mẫu câu giao tiếp thực tế về Thành Phố Nhỏ & Địa Điểm Quen Thuộc.
Cấu trúc hỏi vị trí địa điểm 'Where is the...?'.
Nghe cả đoạn rồi nói lại từng câu
Một người dân địa phương thân thiện đang đứng tại quảng trường trung tâm thành phố.
Hoàn thành 6/8 bài để mở khoá
Món ăn picnic, thiên nhiên tươi đẹp và lời mời.
0/8 bài học đã hoàn thành
Từ vựng cơ bản về Dã Ngoại Thiên Nhiên & Món Ăn Yêu Thích: bánh mì kẹp.
Từ vựng mở rộng về Dã Ngoại Thiên Nhiên & Món Ăn Yêu Thích: nước táo.
Tình huống thực tế về Dã Ngoại Thiên Nhiên & Món Ăn Yêu Thích: thảm dã ngoại.
Kỹ năng giao tiếp về Dã Ngoại Thiên Nhiên & Món Ăn Yêu Thích: ánh nắng.
Thử thách & đố vui về Dã Ngoại Thiên Nhiên & Món Ăn Yêu Thích.
Mẫu câu giao tiếp thực tế về Dã Ngoại Thiên Nhiên & Món Ăn Yêu Thích.
Cấu trúc mời ăn uống 'Would you like...?'.
Nghe cả đoạn rồi nói lại từng câu
Một người bạn mới quen tại khu cắm trại, rất hào hứng được chia sẻ đồ ăn và trò chuyện về thiên nhiên.
Hoàn thành 6/8 bài để mở khoá
Giao tiếp lịch sự, miêu tả người & vật, đếm số 11-20.
0/8 bài học đã hoàn thành
Giao tiếp lịch sự: May I, thank you, excuse me.
Miêu tả chi tiết: big, small, old, new, tall.
Đếm số 11 đến 20: eleven to twenty.
Thành thạo câu hỏi Wh-: What, Where, Who.
Nói về các hoạt động thư giãn lúc rảnh rỗi.
Các mẫu câu giao tiếp học đường tự nhiên.
Tổng ôn tập toàn bộ kiến thức & ngữ pháp Lớp 3.
Nghe cả đoạn rồi nói lại từng câu
Một hướng dẫn viên thân thiện tại bảo tàng khoa học tương lai, nơi học sinh có thể đặt câu hỏi về các phát minh.
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.