Chưa biết gì cũng học được: 15 chương, 90 bài ngắn 5–10 phút đi từ chào hỏi, bảng chữ cái, số đếm đến gia đình, đồ vật, thói quen hằng ngày và thời tiết. Mỗi chương có bài nghe – nói và hội thoại thực tế để bạn dùng ngay điều vừa học.
Lời chào và giới thiệu cơ bản.
0/6 bài học đã hoàn thành
Chào hỏi theo cách trang trọng và thân mật.
Được hỏi và trả lời tên.
Cảm ơn, xin lỗi.
Học phát âm bảng chữ cái.
Chủ ngữ + am/is/are để giới thiệu.
Nghe cả đoạn rồi nói lại từng câu
A new student in your English class
Hoàn thành 5/6 bài để mở khoá
Con số, ngày tháng và thời gian cơ bản.
0/7 bài học đã hoàn thành
Đếm số nhỏ.
Đếm số lớn hơn.
Cho và hỏi số điện thoại.
Từ thứ Hai đến Chủ Nhật.
Từ tháng 1 đến tháng 12, viết ngày.
Thứ nhất, thứ hai, thứ ba... cho ngày.
Nghe cả đoạn rồi nói lại từng câu
Người qua đường
Hoàn thành 5/7 bài để mở khoá
Đại từ nhân xưng và mô tả.
0/6 bài học đã hoàn thành
Tôi, bạn, anh ấy, cô ấy, nó, chúng tôi, họ.
Mẹ, cha, anh, chị.
am, is, are với đại từ.
Cao, thấp, trẻ, già.
của tôi, của bạn, của anh ấy...
Nghe cả đoạn rồi nói lại từng câu
Người bạn
Hoàn thành 5/6 bài để mở khoá
Đồ vật xung quanh bạn.
0/6 bài học đã hoàn thành
Sách, bút, bàn, ghế.
Các màu cơ bản.
Đại từ chỉ định.
Các món quần áo cơ bản.
Sử dụng a/an với danh từ.
Nghe cả đoạn rồi nói lại từng câu
Bạn cùng lớp
Hoàn thành 5/6 bài để mở khoá
Cảm xúc và tình trạng.
0/5 bài học đã hoàn thành
Vui, buồn, mệt, đói.
Giáo viên, bác sĩ, học sinh.
Tôi không, Cô ấy không, Họ không.
Bạn có...? Cô ấy có...?
Nghe cả đoạn rồi nói lại từng câu
Người bạn
Hoàn thành 4/5 bài để mở khoá
Động vật cơ bản.
0/6 bài học đã hoàn thành
Chó, mèo, cá.
Bò, cừu, vịt.
Sư tử, hổ, gấu.
Chim, ong, bướm.
Khả năng của động vật.
Nghe cả đoạn rồi nói lại từng câu
Bạn là nhân viên tại một cửa hàng thú cưng, đang chào đón khách hàng đến xem các con vật.
Hoàn thành 5/6 bài để mở khoá
Các bộ phận cơ thể.
0/6 bài học đã hoàn thành
Mắt, mũi, miệng.
Đầu, tay, chân.
Ngón tay, ngón chân.
Sở hữu.
Tóc dài, mắt to.
Nghe cả đoạn rồi nói lại từng câu
Một bác sĩ thân thiện tại phòng khám địa phương.
Hoàn thành 5/6 bài để mở khoá
Động từ cơ bản.
0/6 bài học đã hoàn thành
Thức dậy, rửa mặt.
Ăn sáng, uống nước.
Đọc, viết, nghe.
Ngủ, xem TV.
Tôi đang ăn.
Nghe cả đoạn rồi nói lại từng câu
Một người bạn mới quen tại trường học, đang tò mò về thói quen hàng ngày của bạn.
Hoàn thành 5/6 bài để mở khoá
Từ vựng đồ ăn đơn giản.
0/6 bài học đã hoàn thành
Táo, chuối, cam.
Cà rốt, cà chua.
Gà, sữa, phô mai.
Bánh ngọt, bánh quy.
Sở thích.
Nghe cả đoạn rồi nói lại từng câu
Người phục vụ tại một quán cà phê nhỏ, thân thiện và nhiệt tình.
Hoàn thành 5/6 bài để mở khoá
Địa điểm cơ bản.
0/6 bài học đã hoàn thành
Công viên, trường học, cửa hàng.
Nhà, cây, cỏ.
Câu hỏi vị trí.
Giới từ chỉ nơi chốn.
Đi đến công viên.
Nghe cả đoạn rồi nói lại từng câu
Một người dân địa phương thân thiện đang đứng gần bản đồ thị trấn.
Hoàn thành 5/6 bài để mở khoá
Từ vựng thời tiết.
0/6 bài học đã hoàn thành
Nắng và mưa.
Nhiệt độ.
Mây và gió.
Hỏi về thời tiết.
Mũ, áo khoác.
Nghe cả đoạn rồi nói lại từng câu
Một người bạn mới quen tại trạm xe buýt đang chờ thời tiết tốt lên.
Hoàn thành 5/6 bài để mở khoá
Phương tiện.
0/6 bài học đã hoàn thành
Giao thông đường bộ.
Giao thông trên bộ khác.
Giao thông thủy và hàng không.
Câu hỏi đi lại.
Tốc độ.
Nghe cả đoạn rồi nói lại từng câu
Một nhân viên hỗ trợ tại quầy thông tin nhà ga xe buýt.
Hoàn thành 5/6 bài để mở khoá
Hoạt động vui chơi.
0/6 bài học đã hoàn thành
Bóng đá, bóng rổ.
Hát, nhảy, vẽ.
Chơi game, đồ chơi.
Hỏi sở thích.
Lời đề nghị.
Nghe cả đoạn rồi nói lại từng câu
Một người bạn mới quen tại câu lạc bộ tiếng Anh
Hoàn thành 5/6 bài để mở khoá
Mô tả sự vật.
0/6 bài học đã hoàn thành
Kích thước.
Cảm xúc.
Chất lượng.
Tình trạng.
Rất to, rất tốt.
Nghe cả đoạn rồi nói lại từng câu
Một người bạn mới đang cùng bạn chọn quần áo và đồ dùng tại cửa hàng.
Hoàn thành 5/6 bài để mở khoá
Ôn tập Pre-A1.
0/6 bài học đã hoàn thành
Ôn tập chương 1.
Ôn tập chương 2 dan 4.
Ôn tập chương 6 và 9.
Ôn tập chương 8.
Bài kiểm tra cuối.
Nghe cả đoạn rồi nói lại từng câu
Bạn là nhân viên tại một quán cà phê thân thiện
Đây là điểm xuất phát cho người chưa từng học tiếng Anh, hoặc học từ lâu và đã quên gần hết. Bạn không cần biết trước từ nào. Pre A1 là mức đứng trước A1 trong khung CEFR: nhận ra và dùng được những từ, câu rất ngắn về bản thân và mọi thứ quanh mình. Học xong, bạn tự giới thiệu được, nói số điện thoại, ngày tháng, tả người trong gia đình, gọi đồ uống và hỏi đường đi xe buýt bằng câu đơn giản.
Mỗi chương xoay quanh một nhóm từ quen thuộc như con người, đồ vật, động vật, cơ thể, đồ ăn, địa điểm, phương tiện, sở thích, rồi ghép ngay vào một mẫu câu:
Mỗi chương có bài Nghe & Nói (nghe trọn đoạn rồi nói lại từng câu) và một hội thoại tình huống như ở phòng khám bác sĩ, cửa hàng thú cưng hay quán cà phê. Bài tổng kết chương mở ra khi bạn xong 5/6 bài. Chương cuối ôn lại chào hỏi, số, màu sắc, động từ và có bài kiểm tra cuối Pre-A1.
Mỗi bài 5–10 phút. Học đều 1–2 bài mỗi ngày, bạn hoàn thành 90 bài trong khoảng 1,5–3 tháng. Từ mới được đưa vào lịch ôn SRS (lặp lại ngắt quãng), nên bạn được nhắc lại đúng lúc sắp quên thay vì phải tự ghi chép.
Bước tiếp theo là lộ trình Sơ cấp (A1). Ở đó bạn học thì hiện tại đơn, cách nói về quá khứ và kế hoạch, và xử lý các tình huống như mua vé, đi hiệu thuốc, mua quần áo.
Mất gốc hoàn toàn có học được không? Được. Lộ trình bắt đầu từ chào hỏi và bảng chữ cái, không đòi hỏi kiến thức có sẵn.
Lộ trình Pre A1 có miễn phí không? Bạn bắt đầu miễn phí với bài đầu tiên; phần lớn các bài còn lại có nhãn PRO.
Đã biết chút ít thì có nên bỏ qua Pre A1? Nếu bạn đã dùng thành thạo to be, đại từ, số đếm và màu sắc, có thể vào thẳng A1. Nếu còn lúng túng, đi hết Pre A1 sẽ giúp phần sau nhẹ hơn nhiều.
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.