Từ vựng cốt lõi, hệ thống và công cụ chuyên ngành.
0/6 bài học đã hoàn thành
Giải thích thuật ngữ nền tảng.
Tên thiết bị, phần mềm chuyên dụng.
Mô tả khu vực làm việc (lab, site, office...).
Hiểu và đọc đúng các từ viết tắt chuyên ngành.
Sử dụng động từ mạnh diễn tả nhiệm vụ.
Nghe cả đoạn rồi nói lại từng câu
Một chuyên gia tư vấn kỹ thuật tại một công ty công nghệ quốc tế, người đang giải thích các khái niệm hệ thống cho bạn.
Hoàn thành 5/6 bài để mở khoá
Đưa ra hướng dẫn, làm báo cáo và quản lý việc hàng ngày.
0/6 bài học đã hoàn thành
Mô tả quy trình vận hành cho đồng nghiệp.
Cập nhật tình hình công việc cho ca sau.
Trình bày việc đã xong và tồn đọng.
Làm phiếu đề xuất thiết bị, vật tư.
Liên kết quy trình vận hành hợp lý.
Nghe cả đoạn rồi nói lại từng câu
Bạn là một quản lý vận hành đang hướng dẫn nhân viên mới về quy trình làm việc hằng ngày tại văn phòng.
Hoàn thành 5/6 bài để mở khoá
Giao tiếp khách hàng, họp nội bộ và góp ý.
0/6 bài học đã hoàn thành
Cách giải thích đơn giản cho khách hàng hiểu.
Hỏi đáp làm rõ mong muốn của khách.
Nhận xét công việc của thành viên trong nhóm.
Thuyết phục bằng luận điểm kỹ thuật rõ ràng.
Sử dụng thể bị động khách quan.
Nghe cả đoạn rồi nói lại từng câu
Bạn là một quản lý dự án cấp cao tại một công ty công nghệ quốc tế, đang họp với đối tác để thảo luận về yêu cầu kỹ thuật cho sản phẩm mới.
Hoàn thành 5/6 bài để mở khoá
Chẩn đoán sự cố, báo cáo tai nạn và nội quy an toàn.
0/5 bài học đã hoàn thành
Mô tả lỗi đang gặp phải chi tiết.
Khai báo thời gian, thiệt hại và hành động sửa sai.
Cảnh báo và hướng dẫn phòng tránh nguy hiểm.
Các bước sơ tán hoặc tắt hệ thống khẩn cấp.
Đặt câu cảnh báo điều kiện gây nguy hiểm.
Bạn là một quản lý an toàn tại nhà máy sản xuất thiết bị điện tử, người đang kiểm tra quy trình xử lý sự cố khẩn cấp của nhân viên.
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.