854 kosakata
cuộc phẫu thuật
He is recovering from heart surgery.
Anh ấy đang hồi phục sau cuộc phẫu thuật tim.
gây mê
Local anesthesia was used for the minor procedure.
Gây tê cục bộ đã được sử dụng cho thủ thuật nhỏ.
phòng hồi sức
After the operation, he was taken to the recovery room.
Sau ca phẫu thuật, anh ấy đã được đưa đến phòng hồi sức.
phòng bệnh
The nurse is assigned to the surgical ward.
Điều dưỡng được phân công vào phòng bệnh ngoại khoa.
thiết bị y tế
A pacemaker is a small medical device that helps control the heartbeat.
Máy tạo nhịp tim là một thiết bị y tế nhỏ giúp kiểm soát nhịp tim.
ống nghe y tế
The doctor placed the stethoscope on the patient's chest.
Bác sĩ đặt ống nghe lên ngực bệnh nhân.
Xét nghiệm máu
You need to have a blood test tomorrow morning.
Bạn cần làm xét nghiệm máu vào sáng mai.
tia X
The doctor ordered an X-ray of his leg.
Bác sĩ yêu cầu chụp X-quang chân anh ấy.
chụp cắt lớp
The doctor ordered a CT scan of his head.
Bác sĩ đã yêu cầu chụp CT cắt lớp đầu của anh ấy.
kết quả phòng thí nghiệm
The doctor will call you with the lab results tomorrow.
Bác sĩ sẽ gọi cho bạn để báo kết quả phòng thí nghiệm vào ngày mai.
Cari kata
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.