35 kosakata
băng gạc
Put a bandage on.
Hãy quấn băng gạc vào.
gạc y tế
Please cover the cut with a sterile gauze pad.
Vui lòng che vết cắt bằng một miếng gạc vô trùng.
băng dính y tế
Use the adhesive tape to secure the bandage.
Sử dụng băng dính y tế để cố định băng gạc.
tăm bông
Doctors advise against using a cotton swab to clean inside your ear canal.
Các bác sĩ khuyên không nên dùng tăm bông để vệ sinh bên trong ống tai.
gạc tẩm cồn
The nurse cleaned the skin with an alcohol pad before giving the injection.
Y tá đã lau sạch da bằng gạc tẩm cồn trước khi tiêm.
Găng tay giữ ấm bàn tay.
My hands are warm inside my colorful gloves.
Bàn tay bé thấy thật ấm áp trong đôi găng tay nhiều màu.
mặt nạ; khẩu trang
The children wore masks for the Halloween party.
Bọn trẻ đeo mặt nạ trong bữa tiệc Halloween.
ống tiêm
The doctor filled the syringe with medicine.
Bác sĩ đã bơm thuốc vào ống tiêm.
cây kim
She threaded the needle.
Cô ấy đã xâu kim.
túi truyền dịch
The nurse hung a new IV bag for the patient.
Y tá đã treo một túi truyền dịch mới cho bệnh nhân.
Masuk untuk melihat seluruh paket kosakata ini dan mulai belajar.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.