30 kosakata
chăm sóc sức khỏe, y tế
Access to quality healthcare is a basic right.
Tiếp cận dịch vụ chăm sóc sức khỏe chất lượng là quyền cơ bản.
y học, thuốc
I wish modern medicine were faster.
Tôi ước y học hiện đại nhanh hơn.
Sự điều trị
He is receiving treatment at home.
Anh ấy đang được điều trị tại nhà.
chẩn đoán
It is recommended that the diagnosis be confirmed.
Khuyến nghị rằng chẩn đoán cần được xác nhận.
Liệu pháp
Diuretic therapy helps relieve symptoms.
Liệu pháp lợi tiểu giúp làm giảm triệu chứng.
phòng ngừa
Disease prevention is better than cure.
Phòng bệnh hơn chữa bệnh.
tạo miễn dịch
The national immunization program is starting.
Chương trình tạo miễn dịch quốc gia đang bắt đầu.
sự tiêm chủng
The vaccination campaign helped control the outbreak.
Chiến dịch tiêm chủng đã giúp kiểm soát đợt bùng phát dịch.
sự sàng lọc, tầm soát; buổi chiếu phim
The company conducts a background screening for all new employees.
Công ty tiến hành sàng lọc lý lịch cho tất cả nhân viên mới.
kiểm tra sức khỏe
I have a routine checkup today.
Hôm nay tôi có lịch kiểm tra sức khỏe định kỳ.
Masuk untuk melihat seluruh paket kosakata ini dan mulai belajar.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.