31 kosakata
Quả thận
The patient has a history of kidney disease.
Bệnh nhân có tiền sử bệnh thận.
thuộc về thận
He is suffering from renal failure.
Anh ấy đang bị suy thận.
nephron
The nephron is the functional unit of the kidney.
Nephron là đơn vị chức năng của thận.
tiểu cầu thận
The glomerulus filters blood to form urine.
Tiểu cầu thận lọc máu để tạo thành nước tiểu.
niệu quản
The ureter carries urine from the kidney to the bladder.
Niệu quản dẫn nước tiểu từ thận đến bàng quang.
niệu đạo
The urethra is the tube through which urine leaves the body.
Niệu đạo là ống dẫn nước tiểu ra khỏi cơ thể.
đường tiết niệu
A urinary tract infection can be very painful.
Nhiễm trùng đường tiết niệu có thể rất đau đớn.
động mạch thận
The renal artery supplies blood to the kidney.
Động mạch thận cung cấp máu cho thận.
tĩnh mạch thận
The renal vein carries filtered blood away from the kidney.
Tĩnh mạch thận mang máu đã lọc ra khỏi thận.
bể thận
Urine collects in the renal pelvis before entering the ureter.
Nước tiểu tích tụ trong bể thận trước khi đi vào niệu quản.
Masuk untuk melihat seluruh paket kosakata ini dan mulai belajar.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.