18 từ vựng
Bánh mì
I would like some bread.
Tôi muốn một ít bánh mì.
chuối
He likes to eat a banana.
Anh ấy thích ăn một quả chuối.
Đậu que.
Look at the green bean.
Nhìn quả đậu que này.
thịt gà
I like fried chicken.
Mình thích gà rán.
khoai tây chiên
I like chips.
Mình thích khoai tây chiên.
uống
Drink plenty of water daily.
Uống nhiều nước mỗi ngày.
ăn
I eat healthy food every day.
Tôi ăn thực phẩm lành mạnh mỗi ngày.
quả trứng
I have an egg.
Tôi có một quả trứng.
con cá
The fish can swim.
Con cá có thể bơi.
nước ép
I drink orange juice.
Tôi uống nước cam.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.