15 từ vựng
bò u
The zebu is a type of cattle with a large hump on its back.
Bò u là một loại gia súc có một cái bướu lớn trên lưng.
Sở thú
I go to the zoo.
Tôi đi đến sở thú.
Ngựa vằn
The zebra is black and white.
Con ngựa vằn có màu đen và trắng.
Con sư tử
The lion is very brave.
Sư tử rất dũng cảm.
con hổ
The tiger has orange and black stripes.
Con hổ có những vạch màu cam và đen.
Con khỉ
The monkey likes bananas.
Chú khỉ thích chuối.
Con voi
The elephant is big.
Con voi thì to.
hươu cao cổ
A giraffe has a very long neck to reach high leaves.
Hươu cao cổ có một cái cổ rất dài để vươn tới những chiếc lá trên cao.
chim cánh cụt
Penguins are flightless birds that live in the Southern Hemisphere.
Chim cánh cụt là loài chim không biết bay sống ở Nam Bán cầu.
leo trèo
The children are climbing the tree.
Bọn trẻ đang leo cây.
khiêu vũ, nhảy múa
We went dancing at the club.
Chúng tôi đã đi khiêu vũ tại câu lạc bộ.
Con ngựa
The horse is big.
Con ngựa rất to.
Con công
The peacock has a colorful tail.
Con công có một chiếc đuôi rực rỡ sắc màu.
đu đưa
The children were swinging on the playground.
Những đứa trẻ đang chơi xích đu trên sân chơi.
sự đếm, sự kiểm
The counting took a long time.
Việc kiểm đếm mất khá nhiều thời gian.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.