9 từ vựng
nấu ăn
I love cooking for my family.
Tôi thích nấu ăn cho gia đình mình.
khiêu vũ, nhảy múa
We went dancing at the club.
Chúng tôi đã đi khiêu vũ tại câu lạc bộ.
bức vẽ
He showed me his drawings.
Anh ấy đã cho tôi xem những bức vẽ của mình.
sở thích
What is your main hobby?
Sở thích chính của bạn là gì?
thích
I like playing football.
Tôi thích chơi đá bóng.
bức tranh
The painting is famous.
Bức tranh đó rất nổi tiếng.
chạy bộ
Running makes me strong.
Chạy bộ làm cho tôi khỏe mạnh.
đang hát
The bird is singing happily.
Chú chim đang hót líu lo.
bơi lội
Swimming helps me relax.
Bơi lội giúp tôi thư giãn.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.