9 từ vựng
phòng học
This is our classroom.
Đây là phòng học của chúng tôi.
đi vào
Please come in.
Làm ơn vào đi.
hướng dẫn
Follow the instructions carefully.
Làm theo hướng dẫn một cách cẩn thận.
đi ra ngoài;Đi chơi
Do you want to go out tonight?
Tối nay cậu có muốn đi chơi không?
ngồi xuống
Please sit down.
Vui lòng ngồi xuống.
nói
I can speak English a little.
Tôi có thể nói tiếng Anh một chút.
đứng dậy
Please stand up when the teacher enters the room.
Vui lòng đứng dậy khi giáo viên vào phòng.
đóng cuốn sách của bạn;đóng sách của bạn lại
Close your book now, please.
Đóng cuốn sách lại ngay, làm ơn.
mở cuốn sách của bạn;mở sách của bạn ra
Open your book, and look at the lesson.
Mở cuốn sách của bạn ra và xem bài học.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.