190 từ vựng
cuộc đua
He won the race by a split second.
Anh ấy đã thắng cuộc đua chỉ trong tích tắc.
môn đua
Horse racing is a popular sport.
Đua ngựa là một môn thể thao phổ biến.
đài phát thanh
I listen to the radio every morning.
Tôi nghe đài mỗi sáng.
đường ray
Ideally, we should travel by rail.
Lý tưởng nhất là chúng ta nên đi du lịch bằng đường sắt.
đường sắt
The railway station is near the city center.
Nhà ga đường sắt nằm gần trung tâm thành phố.
mưa, cơn mưa
The rain stopped just before we left home.
Mưa đã tạnh ngay trước khi chúng tôi rời nhà.
nâng lên, nuôi nấng
Please raise your hand if you know the answer.
Vui lòng giơ tay nếu bạn biết câu trả lời.
phạm vi, khoảng; dãy
The mountains formed a beautiful range along the horizon.
Dãy núi tạo thành một cảnh đẹp dọc đường chân trời.
Thứ hạng
Our website rank improved last week.
Thứ hạng trang web của chúng ta đã cải thiện vào tuần trước.
nhanh chóng
The patient made a rapid recovery.
Bệnh nhân đã hồi phục nhanh chóng.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.