166 từ vựng
Phần cơ thể phía sau lưng con.
I rub your back.
Mẹ/ba xoa lưng cho con nhé.
Bối cảnh, hoàn cảnh
Could you provide some background on this project?
Bạn có thể cung cấp vài thông tin bối cảnh về dự án này không?
hướng về phía sau, lạc hậu
He took a backward step.
Anh ấy đã lùi một bước.
ngược, về phía sau
Can you say the alphabet backwards?
Bạn có thể đọc ngược bảng chữ cái không?
vi khuẩn
Frequent hand washing helps remove harmful bacteria.
Thường xuyên rửa tay giúp loại bỏ vi khuẩn có hại.
xấu, hư
Do not be bad.
Đừng hư nhé.
Tệ, xấu
He behaves badly in class.
Cậu ấy cư xử rất tệ trong lớp.
nóng tính
He's always bad-tempered in the morning.
Anh ấy luôn luôn nóng tính vào buổi sáng.
cái túi
Pack your bag now.
Hãy thu dọn túi của bạn đi.
Hành lý
Please place your baggage on the scale.
Vui lòng đặt hành lý của bạn lên cân.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.