194 từ vựng
bố
This is Tom's dad.
Đây là bố của Tom.
hàng ngày
This is your daily medication schedule.
Đây là lịch uống thuốc hàng ngày của bạn.
hư hại
Report any existing damage to the landlord immediately.
Báo cáo ngay mọi hư hại hiện có cho chủ nhà.
ẩm ướt
The grass was damp after the rain.
Cỏ bị ẩm ướt sau cơn mưa.
Nhảy múa theo nhạc.
Let's dance with mommy and daddy!
Hãy cùng nhảy múa với ba mẹ nào!
vũ công
She is a talented ballet dancer.
Cô ấy là một vũ công ba lê tài năng.
khiêu vũ, nhảy múa
We went dancing at the club.
Chúng tôi đã đi khiêu vũ tại câu lạc bộ.
Sự nguy hiểm
Stay away from danger.
Hãy tránh xa nguy hiểm.
nguy hiểm
Motorbike riding can be dangerous if you don't wear a helmet.
Đi xe máy có thể nguy hiểm nếu bạn không đội mũ bảo hiểm.
dám; sao anh dám; tôi dám chắc; tôi nhận là
they hardly dare breathe as somebody walked past the door
họ hầu như không dám thở khi ai đó đi ngang qua cửa
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.