101 từ vựng
thói quen
I have a healthy habit of jogging.
Tôi có thói quen chạy bộ lành mạnh.
tóc
She has long black hair.
Cô ấy có mái tóc đen dài.
thợ làm tóc
I have an appointment with the hairdresser at 2 PM.
Tôi có hẹn với thợ làm tóc lúc 2 giờ chiều.
một nửa
He ate half of the pizza.
Anh ấy đã ăn một nửa cái pizza.
Hội trường
The meeting is in the hall.
Buổi họp ở hội trường.
cái búa
He used a hammer to hit the nail.
Anh ấy dùng búa để đóng đinh.
bàn tay
Please wash your hands before you eat.
Làm ơn rửa tay trước khi bạn ăn.
tay cầm
The door handle is broken.
Tay nắm cửa bị hỏng.
treo
Hang your coat on the hook.
Treo áo khoác của bạn lên móc.
Xảy ra
What was happening when the earthquake struck?
Điều gì đang xảy ra khi trận động đất ập đến?
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.