153 từ vựng
cỗ máy
This machine cleans the floor.
Cỗ máy này làm sạch sàn nhà.
máy móc
The factory contains heavy machinery.
Nhà máy chứa các loại máy móc hạng nặng.
cảm thấy tức giận
Are you mad at me for losing the game?
Bạn có đang giận tôi vì làm thua trận không?
tạp chí
She prefers reading fashion magazines to daily newspapers.
Cô ấy thích đọc tạp chí thời trang hơn báo hàng ngày.
thuộc về phép thuật, kỳ diệu
She waved a magic wand and the room lit up.
Cô ấy vẫy chiếc đũa phép và căn phòng sáng lên.
thư từ, bưu phẩm
Please check your mail for the bank notification.
Vui lòng kiểm tra thư của bạn để nhận thông báo từ ngân hàng.
chính, chủ yếu
What is the main reason for your visit?
Lý do chính cho chuyến thăm của bạn là gì?
chủ yếu, phần lớn
The group consists mainly of students.
Nhóm chủ yếu bao gồm sinh viên.
duy trì, giữ gìn; bảo trì
You need to exercise regularly to maintain good health.
Bạn cần tập thể dục thường xuyên để duy trì sức khỏe tốt.
lớn, trọng đại, chuyên ngành
This is a major problem.
Đây là một vấn đề lớn.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.