109 từ vựng
nhãn, mác; hãng đĩa
Check the label before you wash this shirt.
Hãy kiểm tra nhãn trước khi giặt chiếc áo này.
phòng thí nghiệm
The new power electronics laboratory is equipped with state-of-the-art instruments.
Phòng thí nghiệm điện tử công suất mới được trang bị các thiết bị hiện đại.
lao động, nhân công
Manual labour can be tiring.
Lao động chân tay có thể mệt mỏi.
thiếu
He lacks confidence.
Anh ấy thiếu tự tin.
thiếu sót, không có
Money was lacking for the project.
Tiền bạc bị thiếu cho dự án.
quý cô, phụ nữ
She is a very elegant lady.
Cô ấy là một quý cô rất thanh lịch.
Cái hồ
There is a blue lake.
Có một cái hồ màu xanh.
Đèn
Turn on the desk lamp.
Hãy bật đèn bàn lên.
đất, đất liền
They bought a plot of land.
Họ đã mua một mảnh đất.
phong cảnh
The landscape in Northern Vietnam is stunning.
Phong cảnh ở miền Bắc Việt Nam thật tuyệt vời.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.