25 từ vựng
hăng hái, nhiệt tình
He is keen on sports.
Anh ấy rất ham mê thể thao.
Giữ nguyên
We want to keep the price stable.
Chúng tôi muốn giữ giá ổn định.
Một thông tin được sử dụng trong thuật toán để mã hóa hoặc giải mã dữ liệu.
If you lose the private key, you can no longer access your encrypted files.
Nếu bạn làm mất khóa riêng tư, bạn không thể truy cập vào các tệp đã mã hóa của mình nữa.
bàn phím
This keyboard has many buttons.
Bàn phím này có nhiều nút.
đá
He can kick the ball far.
Anh ấy có thể đá bóng xa.
trẻ em
Every kid likes the park.
Mọi đứa trẻ đều thích công viên.
biểu diễn rất thành công
The comedian really killed it last night.
Diễn viên hài đã biểu diễn rất thành công tối qua.
sự giết chóc
The police are investigating the killing.
Cảnh sát đang điều tra vụ giết người.
kilôgam
I weigh 70 kilograms.
Tôi nặng 70 kilôgam.
kilômét
The nearest town is five kilometres away.
Thị trấn gần nhất cách đây 5 kilômét.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.