15 từ vựng
sự ô nhiễm
Air pollution is harmful.
Ô nhiễm không khí có hại.
Tái chế
We must recycle plastic bottles and paper.
Chúng ta phải tái chế chai nhựa và giấy.
nóng lên toàn cầu
Global warming affects weather patterns.
Nóng lên toàn cầu ảnh hưởng đến kiểu thời tiết.
nạn phá rừng
Deforestation leads to climate change.
Nạn phá rừng dẫn đến biến đổi khí hậu.
bảo tồn
We need to conserve natural resources.
Chúng ta cần bảo tồn tài nguyên thiên nhiên.
sự lãng phí; chất thải, rác thải
Buying that car was a waste of money.
Mua chiếc xe đó là một sự lãng phí tiền bạc.
có thể tái tạo
Wind is a renewable source.
Gió là nguồn năng lượng tái tạo.
môi trường
If we protect the environment, we will have a better life.
Nếu chúng ta bảo vệ môi trường, chúng ta sẽ có cuộc sống tốt đẹp hơn.
bảo vệ
If we protect trees, the air is cleaner.
Nếu chúng ta bảo vệ cây xanh, không khí sẽ sạch hơn.
Phân hủy sinh học
We replaced plastic foam with biodegradable alternatives.
Chúng tôi đã thay thế xốp nhựa bằng các giải pháp thay thế phân hủy sinh học.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.