13 từ vựng
Thức dậy.
It is time to wake up, my dear!
Đến giờ thức dậy rồi, bé yêu ơi!
đánh răng
Don't forget to brush your teeth before you go to bed.
Đừng quên đánh răng trước khi đi ngủ.
tắm vòi sen
I take a shower in the morning.
Tôi tắm vào buổi sáng.
mặc quần áo
After my shower, I get dressed and have breakfast.
Sau khi tắm, tôi mặc quần áo và ăn sáng.
ăn sáng
We have breakfast at 7:30 AM.
Chúng tôi ăn sáng lúc 7 giờ 30 phút.
đi học
Children go to school at 8 AM.
Trẻ em đi học lúc 8 giờ sáng.
làm bài tập về nhà
He needs to finish his homework before watching TV.
Cậu ấy cần làm xong bài tập về nhà trước khi xem TV.
xem ti vi
We watch TV in the evening.
Chúng tôi xem TV vào buổi tối.
chơi trò chơi
Kids play games on the computer.
Trẻ em chơi trò chơi trên máy tính.
rửa bát
It's your turn to do the dishes tonight.
Đến lượt con rửa bát tối nay.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.