15 từ vựng
giáo viên
She wants to become a teacher.
Cô ấy muốn trở thành giáo viên.
bác sĩ
She wants to be a doctor.
Cô ấy muốn trở thành bác sĩ.
kỹ sư
He would like to be an engineer.
Anh ấy muốn trở thành một kỹ sư.
y tá
She wants to be a nurse.
Cô ấy muốn trở thành y tá.
Người lái máy bay.
The pilot waves at us.
Chú phi công đang vẫy tay chào chúng mình.
cảnh sát
The police officer directed traffic.
Cảnh sát điều khiển giao thông.
lính cứu hỏa
He wants to become a firefighter.
Anh ấy muốn trở thành lính cứu hỏa.
luật sư
Her lawyer advised her not to speak.
Luật sư của cô ấy khuyên cô ấy đừng nói gì.
công nhân/người làm việc
Worker robots are used in big factories.
Người máy công nhân được sử dụng trong các nhà máy lớn.
nông dân
They would like to be farmers.
Họ muốn trở thành những nông dân.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.