15 từ vựng
tội phạm
High crime rates can negatively affect local communities.
Tỷ lệ tội phạm cao có thể ảnh hưởng tiêu cực đến cộng đồng địa phương.
The police caught the criminal.
Cảnh sát đã bắt được tên tội phạm.
cảnh sát
Call the police if you witness an accident or crime.
Hãy gọi cảnh sát nếu bạn chứng kiến một vụ tai nạn hoặc tội phạm.
nhà tù
He went to prison for many years for his crime.
Anh ta đã vào tù nhiều năm vì tội của mình.
kẻ trộm
The thief took her bag.
Kẻ trộm đã lấy túi của cô ấy.
vụ cướp
The bank robbery happened yesterday.
Vụ cướp ngân hàng đã xảy ra hôm qua.
giết người
The victim was murdered in his home.
Nạn nhân đã bị giết tại nhà riêng.
luật pháp
He studied international law.
Anh ấy đã học luật quốc tế.
luật sư
Her lawyer advised her not to speak.
Luật sư của cô ấy khuyên cô ấy đừng nói gì.
sân đấu
Meet me at the tennis court.
Gặp tôi ở sân quần vợt nhé.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.