36 từ vựng
vẻ bề ngoài, sự xuất hiện
He has a friendly appearance.
Anh ấy có vẻ ngoài thân thiện.
Chiều cao
Measure the height of the child standing up.
Đo chiều cao của trẻ khi đứng thẳng.
Cân nặng, trọng lượng
What is the maximum weight allowed for checked bags?
Trọng lượng tối đa cho hành lý ký gửi là bao nhiêu?
vóc dáng, thể hình; bản dựng
He has an athletic build.
Anh ấy có vóc dáng thể thao.
con số, số liệu; hình dáng, vóc người
The sales figures increased last quarter.
Số liệu bán hàng tăng lên trong quý trước.
mảnh khảnh, thon thả
She has a slim build.
Cô ấy có vóc dáng mảnh khảnh.
mảnh khảnh
The ballet dancer was tall and slender.
Diễn viên múa ba lê cao và mảnh khảnh.
gầy guộc
She is skinny and tall.
Cô ấy gầy guộc và cao.
phù hợp, thích hợp
Is this movie fit for children?
Bộ phim này có phù hợp cho trẻ em không?
cơ bắp
The weightlifter had a very muscular body.
Lực sĩ cử tạ có một thân hình rất cơ bắp.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.