24 từ vựng
Cân nặng, trọng lượng
What is the maximum weight allowed for checked bags?
Trọng lượng tối đa cho hành lý ký gửi là bao nhiêu?
đèn / ánh sáng
The traffic light is red.
Đèn giao thông đang màu đỏ.
Nặng
The big elephant is heavy.
Con voi to thì nặng.
Quá cân, quá trọng lượng
Your suitcase is overweight by two kilograms.
Vali của bạn bị quá cân hai kilogram.
Thiếu cân/nhẹ cân
The child is clinically underweight for his age.
Trẻ bị thiếu cân về mặt lâm sàng so với độ tuổi.
cân nặng lý tưởng
He is working hard to reach his ideal weight.
Anh ấy đang nỗ lực để đạt được cân nặng lý tưởng của mình.
Bệnh béo phì
Junk food can cause obesity.
Đồ ăn nhanh có thể gây béo phì.
béo phì
The study found that more than 20% of the population is clinically obese.
Nghiên cứu cho thấy hơn 20% dân số bị béo phì trên lâm sàng.
chất béo
Some fat is necessary for health.
Một chút chất béo cần thiết cho sức khỏe.
mũm mĩm
The baby had lovely chubby cheeks.
Em bé có đôi má mũm mĩm đáng yêu.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.