33 từ vựng
con số, số liệu; hình dáng, vóc người
The sales figures increased last quarter.
Số liệu bán hàng tăng lên trong quý trước.
thể chất, vóc người
He has the powerful physique of a professional athlete.
Anh ấy có vóc người mạnh mẽ của một vận động viên chuyên nghiệp.
vóc dáng, thể hình; bản dựng
He has an athletic build.
Anh ấy có vóc dáng thể thao.
đóng khung; dựng khung; gài bẫy, đổ tội cho
She framed the old photo and hung it on the wall.
Cô ấy đóng khung bức ảnh cũ và treo lên tường.
phom dáng
The A-line silhouette is very flattering.
Phom dáng chữ A rất tôn dáng.
Tư thế ngồi/đứng
Sit with good posture to appear more engaged.
Ngồi với tư thế ngay ngắn để trông có vẻ tập trung hơn.
tỷ lệ, phần
A large proportion of the budget goes to rent.
Một phần lớn ngân sách dành cho tiền thuê nhà.
mảnh khảnh, thon thả
She has a slim build.
Cô ấy có vóc dáng mảnh khảnh.
mảnh khảnh
The ballet dancer was tall and slender.
Diễn viên múa ba lê cao và mảnh khảnh.
mỏng/gầy
The book is thin.
Cuốn sách này mỏng.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.