15 từ vựng
bố
His father is a doctor.
Bố của anh ấy là một bác sĩ.
mẹ
My mother is very kind.
Mẹ tôi rất tốt bụng.
anh/em trai
He is Ben's brother.
Anh ấy là anh trai của Ben.
chị/em gái
This is Lucy's sister.
Đây là chị gái của Lucy.
chú, bác, cậu
My uncle is very kind.
Chú của tôi rất tử tế.
cô, dì, bác gái
I visit my aunt on Sundays.
Tôi thăm dì vào các ngày Chủ nhật.
Anh/chị em họ.
I am playing with my cousin.
Tôi đang chơi với em họ của mình.
ông bà
My grandparents live in the city.
Ông bà tôi sống trong thành phố.
chồng
My husband works in the city.
Chồng tôi làm việc ở thành phố.
vợ
He loves his wife very much.
Anh ấy rất yêu vợ mình.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.