31 từ vựng
cần cẩu
The crane lifted the heavy steel beams into place.
Cần cẩu đã nâng những dầm thép nặng vào vị trí.
palăng
The mechanic used an electric hoist to lift the engine out of the car.
Người thợ máy đã dùng palăng điện để nhấc động cơ ra khỏi xe.
ròng rọc
A simple pulley system can make it easier to lift heavy objects.
Một hệ thống ròng rọc đơn giản có thể giúp nâng vật nặng dễ dàng hơn.
tời
They used a winch to pull the boat out of the water.
Họ đã dùng tời để kéo chiếc thuyền ra khỏi mặt nước.
hệ thống palăng
The sailors used a block and tackle to hoist the heavy cargo.
Các thủy thủ đã sử dụng một hệ thống palăng để kéo hàng hóa nặng.
dây xích, sợi dây chuyền; chuỗi
She wore a gold chain around her neck.
Cô ấy đeo một sợi dây chuyền vàng quanh cổ.
dây thừng
He tied the box with a rope.
Anh ấy buộc cái hộp bằng một sợi dây thừng.
Vài giây đầu tiên của quảng cáo nhằm mục đích thu hút sự chú ý của người xem.
Your hook must identify the problem immediately to succeed with PAS.
Phần mở đầu (hook) của bạn phải xác định vấn đề ngay lập tức để thành công với PAS.
ma ní
Use a rated shackle to connect the sling to the lifting eye.
Sử dụng một ma ní được định mức để nối cáp treo vào tai nâng.
cái kích
He used a jack to lift the car and change the flat tire.
Anh ấy đã dùng một cái kích để nâng chiếc xe và thay lốp xẹp.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.