28 từ vựng
kiến trúc
The architecture of this building is eco-friendly.
Kiến trúc của tòa nhà này rất thân thiện với môi trường.
Đình, chùa
There is a beautiful temple in my neighbourhood.
Có một ngôi chùa rất đẹp trong khu phố của tôi.
nhà hát vòng tròn
The Colosseum in Rome is the largest ancient amphitheater ever built.
Đấu trường La Mã ở Rome là nhà hát vòng tròn cổ đại lớn nhất từng được xây dựng.
diễn đàn
I asked a question on the support forum.
Tôi đã đặt một câu hỏi trên diễn đàn hỗ trợ.
vương cung thánh đường
The Pope granted the church the status of a minor basilica.
Đức Giáo hoàng đã ban cho nhà thờ quy chế vương cung thánh đường nhỏ.
cầu máng
The ancient Romans were famous for building aqueducts.
Người La Mã cổ đại nổi tiếng với việc xây dựng các cây cầu máng.
biệt thự
They live in a beautiful villa.
Họ sống trong một căn biệt thự đẹp.
đài tưởng niệm
They built a monument to the war heroes.
Họ xây đài tưởng niệm các anh hùng chiến tranh
cột ; cột trụ
Please fill in your name in the first column of the form.
Vui lòng điền tên của bạn vào cột đầu tiên của biểu mẫu.
thủ đô; vốn, tiền vốn
Paris is the capital of France.
Paris là thủ đô của Pháp.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.