57 từ vựng
cửa ra vào, lối vào
The door to success is hard work.
Cửa dẫn đến thành công là sự chăm chỉ.
cửa sổ
Please open the window; it's hot in here.
Làm ơn mở cửa sổ ra; ở đây nóng quá.
đóng khung; dựng khung; gài bẫy, đổ tội cho
She framed the old photo and hung it on the wall.
Cô ấy đóng khung bức ảnh cũ và treo lên tường.
bảng điều khiển, ban hội thẩm
The control panel is complicated.
Bảng điều khiển rất phức tạp.
bản lề sách
The hinge is the flexible area that allows the book cover to open.
Bản lề là khu vực linh hoạt cho phép bìa sách mở ra.
chiếc khóa
Please lock the pantry door.
Làm ơn khóa cửa tủ bếp lại.
Một thông tin được sử dụng trong thuật toán để mã hóa hoặc giải mã dữ liệu.
If you lose the private key, you can no longer access your encrypted files.
Nếu bạn làm mất khóa riêng tư, bạn không thể truy cập vào các tệp đã mã hóa của mình nữa.
tay cầm
The door handle is broken.
Tay nắm cửa bị hỏng.
quả đấm cửa
The closet door has a round brass knob.
Cửa tủ có một quả đấm tròn bằng đồng thau.
chốt cửa
The gate has a simple metal latch.
Cái cổng có một cái chốt cửa bằng kim loại đơn giản.
bu lông
You will need a wrench to tighten the bolt.
Bạn sẽ cần một cái cờ lê để siết chặt bu lông.
nhịp nhạc
Can you count the bars in this track?
Bạn có thể đếm nhịp trong bản nhạc này không?
lưới tản nhiệt
A decorative metal grille covered the air conditioning vent.
Một lưới tản nhiệt kim loại trang trí che lỗ thông hơi của máy điều hòa.
Ly thủy tinh
One glass of water.
Một ly nước.
ô kính
A baseball shattered the window pane.
Một quả bóng chày đã làm vỡ ô cửa sổ.
khung cửa sổ trượt
He opened the bottom sash of the window.
Anh ấy đã mở khung dưới của cửa sổ trượt.
niêm phong, dán kín, bịt kín
She sealed the envelope before mailing it.
Cô ấy dán kín phong bì trước khi gửi.
Ngưỡng, mức giới hạn
The threshold for the special discount is 2,000 units per order.
Ngưỡng để nhận chiết khấu đặc biệt là 2.000 sản phẩm mỗi đơn hàng.
khung cửa đứng
The door jamb is the vertical part of the door frame.
Khung cửa đứng là phần thẳng đứng của khung cửa.
lanh tô
The steel lintel supports the wall above the window.
Thanh lanh tô thép đỡ bức tường phía trên cửa sổ.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.