46 từ vựng
cây cầu
We crossed the bridge to get to the other side of the river.
Chúng tôi đã đi qua cầu để sang bờ bên kia sông.
cầu treo
A suspension bridge uses large cables to support the deck.
Cầu treo sử dụng các dây cáp lớn để đỡ mặt cầu.
cầu vòm
An arch bridge has abutments at each end shaped as a curved arch.
Cầu vòm có các mố ở mỗi đầu được tạo hình thành một vòm cong.
cầu dầm
A beam bridge is the simplest type of bridge, supported by piers at each end.
Cầu dầm là loại cầu đơn giản nhất, được chống đỡ bởi các trụ ở mỗi đầu.
cầu giàn
A truss bridge is composed of connected elements forming triangular units.
Cầu giàn bao gồm các phần tử được kết nối tạo thành các đơn vị hình tam giác.
cầu hẫng
A cantilever bridge is built using cantilevers, structures that project horizontally into space, supported on only one end.
Cầu hẫng được xây dựng bằng các dầm hẫng, là các kết cấu nhô ra theo chiều ngang vào không gian, chỉ được đỡ ở một đầu.
nhịp cầu
The bridge has a main span of 200 meters.
Cây cầu có nhịp chính dài 200 mét.
sàn, bề mặt
Clean the kitchen deck.
Lau dọn sàn bếp.
trụ cầu
The bridge is supported by several massive concrete piers.
Cây cầu được chống đỡ bởi một số trụ bê tông khổng lồ.
mố cầu
The abutment at each end of the bridge supports the main structure.
Mố cầu ở mỗi đầu cầu đỡ kết cấu chính.
cột tháp
The suspension bridge is supported by two tall pylons.
Cầu treo được đỡ bởi hai cột tháp cao.
tháp
Big Ben is located in a large tower.
Big Ben nằm trong một tòa tháp lớn.
dây cáp
The television is connected to the wall by a cable.
Tivi được kết nối với tường bằng một sợi dây cáp.
mỏ neo
The main cables are secured to massive concrete anchorages on each side of the bridge.
Các dây cáp chính được cố định vào các mỏ neo bê tông khổng lồ ở mỗi bên cầu.
dầm cầu
A girder is a large iron or steel beam used for building bridges.
Dầm cầu là một dầm sắt hoặc thép lớn được sử dụng để xây dựng cầu.
buộc, bó lại, trói gô; đỡ bằng vì kèo
truss a chicken before roasting
buộc con gà trước khi quay
nền móng
The building has a deep concrete foundation.
Tòa nhà có nền móng bê tông sâu.
cầu cạn
A viaduct carries a road or railway across a valley.
Một cây cầu cạn mang một con đường hoặc đường sắt qua một thung lũng.
đường cao tốc trên cao
A causeway was built across the marsh to the island.
Một con đường đắp cao đã được xây dựng qua đầm lầy để đến hòn đảo.
cầu kéo
The medieval castle had a drawbridge over the moat.
Lâu đài thời trung cổ có một cây cầu kéo bắc qua hào nước.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.