36 từ vựng
Cây thước
Use a ruler to draw.
Dùng thước để kẻ đường thẳng.
thước dây
I need a tape measure to find out the length of the table.
Tôi cần một cái thước dây để đo chiều dài của cái bàn.
thước đo yard
A yardstick is exactly three feet long.
Một thước đo yard dài đúng ba feet.
thước kẹp
Use a caliper to measure the diameter.
Sử dụng thước kẹp để đo đường kính.
panme
A micrometer provides very precise measurements of small objects.
Panme cung cấp các phép đo rất chính xác cho các vật thể nhỏ.
thước thủy
Check the shelf with a level.
Kiểm tra kệ bằng thước thủy.
A spirit level has a small bubble inside a tube of liquid.
Một chiếc thước thủy có một bọt khí nhỏ bên trong một ống chất lỏng.
dây dọi
A plumb line is used to check if a wall is perfectly vertical.
Dây dọi được sử dụng để kiểm tra xem một bức tường có hoàn toàn thẳng đứng không.
Quảng trường
The children are playing in the town square.
Lũ trẻ đang chơi đùa ở quảng trường thị trấn.
thước đo độ
A protractor is used to measure angles.
Thước đo độ được dùng để đo các góc.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.