28 từ vựng
cầu thang
The grand stair in the opera house is a central feature.
Chiếc cầu thang lớn trong nhà hát opera là một điểm nhấn trung tâm.
The grand staircase led to the second floor.
Cầu thang lớn dẫn lên tầng hai.
bước ; bước, giai đoạn
She took a step forward and smiled.
Cô ấy bước một bước về phía trước và mỉm cười.
đi lên, giẫm lên; giậm, đạp; tạo thành do giẫm qua giẫm lại
tread on somebody's toe
giẫm lên ngón chân ai
cổ bậc
The riser is the vertical part of a step.
Cổ bậc là phần thẳng đứng của một bậc thang.
dầm cầu thang
The stringer is the structural member that supports the treads and risers.
Dầm cầu thang là bộ phận kết cấu đỡ các mặt bậc và cổ bậc.
tay vịn
Hold onto the handrail when you walk down the stairs.
Hãy vịn vào tay vịn khi bạn đi xuống cầu thang.
con tiện
The balusters support the handrail.
Các con tiện đỡ tay vịn.
trụ cầu thang
The newel post is the main post at the bottom of a staircase.
Trụ cầu thang là trụ chính ở dưới cùng của cầu thang.
chiếu nghỉ
He paused on the landing to catch his breath.
Anh ấy dừng lại ở chiếu nghỉ để lấy lại hơi.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.