35 từ vựng
ngôi nhà
I live in a small house.
Tôi sống trong một ngôi nhà nhỏ.
nhà tranh, nhà ở quê
They have a lovely cottage in the countryside.
Họ có một ngôi nhà nhỏ xinh xắn ở nông thôn.
biệt thự
They live in a beautiful villa.
Họ sống trong một căn biệt thự đẹp.
nhà gỗ một tầng
They live in a cozy bungalow near the beach.
Họ sống trong một ngôi nhà gỗ một tầng ấm cúng gần bãi biển.
Căn hộ
We're looking for a comfortable apartment downtown.
Chúng tôi đang tìm một căn hộ tiện nghi ở trung tâm thành phố.
nhà phố
They live in a modern townhouse.
Họ sống trong một ngôi nhà phố hiện đại.
biệt thự lớn
The millionaire lives in a huge mansion on a hill.
Nhà triệu phú sống trong một biệt thự lớn trên một ngọn đồi.
cung điện
We visited the Royal Palace yesterday.
Chúng tôi đã ghé thăm Cung điện Hoàng gia hôm qua.
túp lều
The fisherman lived in a small wooden hut by the river.
Người đánh cá sống trong một túp lều gỗ nhỏ bên sông.
khoang máy bay
The cabin crew will serve dinner shortly.
Phi hành đoàn sẽ phục vụ bữa tối trong chốc lát.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.