40 words
Triển lãm
We visited an art exhibition.
Chúng tôi đã đi thăm một triển lãm nghệ thuật.
thú vị
It is a fascinating story that he told us.
Đó là một câu chuyện thú vị mà anh ấy đã kể.
điều kiện, tình trạng
If the past condition had been different, the outcome would be better now.
Nếu điều kiện trong quá khứ khác đi, kết quả bây giờ sẽ tốt hơn.
may mắn
We should receive lucky money in a red envelope.
Chúng ta nên nhận tiền lì xì trong phong bao đỏ.
cơ sở vật chất
This hotel has excellent fitness facilities.
Khách sạn này có cơ sở vật chất thể hình tuyệt vời.
ban đầu, trước hết
Initially, guests check in at the front desk before heading to their rooms.
Ban đầu, khách làm thủ tục nhận phòng tại quầy lễ tân trước khi đến phòng của họ.
bao quanh
The old castle was surrounded by a deep moat.
Lâu đài cổ được bao quanh bởi một con hào sâu.
được trang bị
The kitchen was fully equipped with modern appliances.
Nhà bếp được trang bị đầy đủ các thiết bị hiện đại.
đáng kể
There was a significant change in profit.
Có một sự thay đổi đáng kể về lợi nhuận.
ấn tượng/đáng kể
There has been a dramatic decline in cost.
Đã có một sự sụt giảm đáng kể về chi phí.
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.