26 words
căng thẳng
I feel stressed about my exams.
Tôi cảm thấy căng thẳng về các kỳ thi.
căng; căng thẳng, giăng
a tense wire
sợi dây căng
Mong đợi, kỳ vọng.
The new policy is expected to be implemented soon.
Chính sách mới được kỳ vọng sẽ sớm được thực thi.
làm thất vọng
I hate to disappoint you, but I can't come.
Tôi rất ghét làm bạn thất vọng, nhưng tôi không thể đến.
làm vỡ
You mustn't break bowls or plates at Tet.
Bạn không được làm vỡ bát đĩa vào ngày Tết.
đặt
We booked a table at the restaurant for 7 PM.
Chúng tôi đã đặt một bàn tại nhà hàng lúc 7 giờ tối.
chán nản, trầm cảm
He felt depressed after the failure.
Anh ấy cảm thấy chán nản sau thất bại.
khó chịu
This situation is so frustrating.
Tình huống này rất khó chịu.
vui mừng, hài lòng
I'm delighted to meet you.
Tôi rất vui được gặp bạn.
đồng cảm
I fully empathize with the frustration this situation has caused.
Tôi hoàn toàn đồng cảm với sự thất vọng mà tình huống này gây ra.
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.