41 words
món khai vị
We ordered soup as a starter.
Chúng tôi đã gọi súp làm món khai vị.
làm ráo nước
Drain the pasta after cooking.
Làm ráo nước mì ống sau khi nấu.
gọt vỏ
Peel the potatoes carefully.
Gọt vỏ khoai tây cẩn thận.
chặt, thái nhỏ
Chop the onions finely.
Thái nhỏ hành tây ra.
cần tây
Celery sticks are a crunchy and low-calorie snack.
Thanh cần tây là một món ăn vặt giòn và ít calo.
cất cánh
Please fasten your seatbelts before we take off.
Vui lòng thắt dây an toàn trước khi chúng ta cất cánh.
món cà ri
She made a delicious chicken curry.
Cô ấy đã làm một món cà ri gà ngon tuyệt.
nước thịt
He poured a ladle of rich gravy over his stew.
Anh ấy đã rưới một muôi nước thịt đậm đà lên món hầm của mình.
bào, nạo
Grate the nutmeg directly into the mixture.
Bào hạt nhục đậu khấu trực tiếp vào hỗn hợp.
ướp
Marinate the chicken in soy sauce and garlic before grilling.
Ướp gà với nước tương và tỏi trước khi nướng.
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.