135 words
nói thẳng / nói thật / đánh cược
The boss laid it on the line and said the company is struggling.
Sếp đã nói thẳng và cho biết công ty đang gặp khó khăn.
sự nhượng bộ qua lại
Successful business negotiations require a lot of give and take.
Các cuộc đàm phán kinh doanh thành công đòi hỏi nhiều sự nhượng bộ qua lại.
thỏa hiệp
If we want to close the deal, we need to meet the clients halfway.
Nếu muốn chốt hợp đồng, chúng ta cần thỏa hiệp với khách hàng.
đạt được thỏa thuận
The two companies cut a deal to share their resources.
Hai công ty đã đạt được thỏa thuận chia sẻ tài nguyên.
tình huống đôi bên cùng có lợi
The partnership is a win-win situation for both organizations.
Sự hợp tác này là một tình huống đôi bên cùng có lợi cho cả hai tổ chức.
có nhiều việc phải làm
I can't take on any more projects; I have too much on my plate right now.
Tôi không thể nhận thêm dự án nào nữa; hiện tại tôi có quá nhiều việc phải làm rồi.
nắm rõ tình hình / rành rẽ công việc
Ask Jane for help, she's been here for years and knows the ropes.
Hãy nhờ Jane giúp đỡ, cô ấy đã làm việc ở đây nhiều năm và rất rành rẽ công việc.
mưa tầm tã
It's raining cats and dogs, so the outdoor event is cancelled.
Trời đang mưa tầm tã, vì vậy sự kiện ngoài trời bị hủy.
hoàn toàn khác biệt
The two products look similar, but in terms of quality, they are like chalk and cheese.
Hai sản phẩm trông giống nhau, nhưng về chất lượng, chúng hoàn toàn khác biệt.
vòng vo tam quốc
Please don't beat about the bush and tell me the final decision.
Làm ơn đừng vòng vo tam quốc nữa và nói cho tôi biết quyết định cuối cùng.
tiến thoái lưỡng nan / xôi hỏng bỏng không
By trying to please both the client and the manager, I was caught between two stools and pleased neither.
Bằng cách cố gắng làm hài lòng cả khách hàng và người quản lý, tôi đã rơi vào tình thế xôi hỏng bỏng không và chẳng làm hài lòng ai.
xem xét / cân nhắc điều gì
When pricing the product, we must take the manufacturing costs into consideration.
Khi định giá sản phẩm, chúng ta phải cân nhắc chi phí sản xuất.
khắp mọi nơi
I've searched high and low for that missing file.
Tôi đã tìm kiếm tệp tài liệu bị mất đó ở khắp mọi nơi.
làm quen với công việc/môi trường mới
It takes a few weeks to get your feet under the table in a new job.
Mất vài tuần để làm quen với công việc trong một môi trường mới.
sa thải ai đó
He was given the sack for being consistently late.
Anh ta đã bị sa thải vì thường xuyên đi trễ.
làm việc quần quật
To finish the project on time, the team had to work like a dog.
Để hoàn thành dự án đúng hạn, nhóm đã phải làm việc quần quật.
chuyện thường ngày
Dealing with angry customers is tough, but it's all in a day's work for a receptionist.
Đối phó với khách hàng tức giận thì khó khăn, nhưng đó là chuyện thường ngày của một lễ tân.
làm việc kiệt sức
She worked her fingers to the bone to provide for her family.
Cô ấy đã làm việc kiệt sức để chu cấp cho gia đình.
ở nấc thang sự nghiệp thấp nhất
Everyone has to start at the bottom of the career ladder.
Ai cũng phải bắt đầu ở nấc thang sự nghiệp thấp nhất.
cực kỳ bận rộn
The shop was so crowded that the staff were rushed off their feet.
Cửa hàng đông đúc đến nỗi nhân viên cực kỳ bận rộn.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.