107 words
sửa chữa
This cream promotes skin barrier repair overnight.
Loại kem này thúc đẩy quá trình sửa chữa hàng rào bảo vệ da qua đêm.
vận hành, hoạt động
The machine operates automatically.
Cỗ máy này vận hành một cách tự động.
lắp đặt
We had a security camera installed at home.
Chúng tôi đã lắp đặt một camera an ninh tại nhà.
cầm, nắm, giữ
Can you hold my bag for a second?
Bạn có thể cầm giúp mình cái túi một lát không?
nhặt lên, cầm lên; đón
She bent down to pick up her phone.
Cô ấy cúi xuống nhặt điện thoại lên.
Món quà
I want a toy as a present.
Mình muốn một món đồ chơi làm quà.
loại hình
What type of car do you prefer?
Bạn thích loại hình xe nào?
Thảo luận, phân tích
The prompt asks you to discuss both sides.
Đề bài yêu cầu bạn thảo luận cả hai mặt vấn đề.
Hướng dẫn, chỉ dẫn
In what ways do you guide your team through complex projects?
Anh/chị hướng dẫn đội ngũ vượt qua các dự án phức tạp như thế nào?
tụ họp, tập hợp
The family likes to gather for dinner every Sunday.
Gia đình thích tụ họp ăn tối vào mỗi Chủ Nhật.
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.