12 từ vựng
kê đơn
Do not prescribe these together.
Đừng kê đơn các loại này cùng nhau.
Cuộc hẹn
I would like to make an appointment with the doctor.
Tôi muốn đặt một cuộc hẹn với bác sĩ.
sự hoạt động, ca phẫu thuật
The operation was a success.
Ca phẫu thuật đã thành công.
chẩn đoán
The doctor will diagnose the problem.
Bác sĩ sẽ chẩn đoán vấn đề đó.
triệu chứng
A fever is a common symptom of the flu.
Sốt là một triệu chứng phổ biến của bệnh cúm.
Quá cân, quá trọng lượng
Your suitcase is overweight by two kilograms.
Vali của bạn bị quá cân hai kilogram.
Đột quỵ
He suffered a stroke this morning.
Ông ấy bị đột quỵ sáng nay.
Bệnh béo phì
Junk food can cause obesity.
Đồ ăn nhanh có thể gây béo phì.
áp lực
Exam pressure is common for students.
Áp lực thi cử rất phổ biến với học sinh.
tiểu đường
People with diabetes need to monitor their blood sugar levels.
Người bị tiểu đường cần theo dõi mức đường huyết của mình.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.