75 từ vựng
Địa chỉ
Please state your current address clearly.
Vui lòng nêu rõ địa chỉ hiện tại của bạn.
sự sắp xếp
I like the arrangement of the room.
Tôi thích cách sắp xếp căn phòng này.
hiệp hội, sự liên kết
He is a member of the national football association.
Anh ấy là thành viên của hiệp hội bóng đá quốc gia.
sự đảm bảo
He gave me his assurance that the work would be completed on time.
Anh ấy đã đảm bảo với tôi rằng công việc sẽ được hoàn thành đúng hạn.
Tham dự
We plan to attend the local community parade this weekend.
Chúng tôi dự định tham dự cuộc diễu hành cộng đồng cuối tuần này.
thu hút, hấp dẫn
The beautiful flowers attract bees.
Những bông hoa đẹp thu hút ong.
tránh
Try to avoid common mistakes in writing.
Hãy cố gắng tránh những lỗi sai phổ biến khi viết.
hủy bỏ
They might cancel our tour due to the typhoon.
Họ có thể hủy chuyến tham quan của chúng tôi do bão.
đặc điểm
A key characteristic of this species is its long tail.
Một đặc điểm chính của loài này là chiếc đuôi dài của nó.
so sánh
Compare the prices of the two products.
Hãy so sánh giá của hai sản phẩm.
thi đấu
Athletes from many countries will compete.
Các vận động viên từ nhiều quốc gia sẽ thi đấu.
hậu quả, kết quả
Failing to pay on time can have serious consequences.
Việc không thanh toán đúng hạn có thể gây ra những hậu quả nghiêm trọng.
Coi là, xem xét.
She is considered to be the best candidate for the job.
Cô ấy được coi là ứng viên tốt nhất cho công việc này.
tiêu thụ
We should consume less sugar.
Chúng ta nên tiêu thụ ít đường hơn.
Thuyết phục
I was convinced that the information was accurate.
Tôi đã được thuyết phục rằng thông tin đó là chính xác.
che, phủ, bao phủ
She covered the baby with a warm blanket.
Cô ấy đắp cho em bé một chiếc chăn ấm.
hiện tại
What is your current job title?
Chức danh công việc hiện tại của bạn là gì?
thể hiện
She demonstrated confidence during the interview.
Cô ấy thể hiện sự tự tin trong buổi phỏng vấn.
xác định, quyết định
We need to determine the cause of the problem.
Chúng ta cần xác định nguyên nhân của vấn đề.
phát triển
New technology can be developed to help the society.
Công nghệ mới có thể được phát triển để giúp ích cho xã hội.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.