55 từ vựng
cơ quan, đại lý
She works for a government agency.
Cô ấy làm việc cho một cơ quan chính phủ.
tiên tiến, hiện đại
They use advanced technology in the hospital.
Họ sử dụng công nghệ tiên tiến trong bệnh viện.
thông báo
Did you hear the airport announcement?
Bạn có nghe thông báo ở sân bay không?
đồ uống
Please check with the kitchen about the available non-alcoholic beverages.
Vui lòng kiểm tra với bếp về các loại đồ uống không cồn có sẵn.
dây xích, sợi dây chuyền; chuỗi
She wore a gold chain around her neck.
Cô ấy đeo một sợi dây chuyền vàng quanh cổ.
Xảy ra đồng thời, trùng hợp.
His vacation coincided with the conference.
Kỳ nghỉ của anh ấy trùng với thời gian hội nghị.
sự nhầm lẫn
There was confusion about the schedule.
Có sự nhầm lẫn về lịch trình.
Toàn diện
We bought comprehensive insurance for our house.
Chúng tôi đã mua bảo hiểm toàn diện cho ngôi nhà.
sang trọng / cao cấp
They booked a deluxe room with a king-sized bed.
Họ đã đặt một phòng sang trọng với giường cỡ lớn.
danh bạ
He looked up the number in the telephone directory.
Anh ấy đã tra số điện thoại trong danh bạ.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.