51 từ vựng
diễn viên
He is the actor who won the award.
Anh ấy là diễn viên đã giành giải thưởng.
diễn viên nữ
The actress won an award for her performance.
Nữ diễn viên đã giành được một giải thưởng cho vai diễn của mình.
quảng cáo
I saw an interesting advertisement for a new phone in the magazine.
Tôi đã thấy một quảng cáo thú vị về một chiếc điện thoại mới trên tạp chí.
hoạt hình
The movie combines live action with computer animation.
Bộ phim kết hợp giữa cảnh quay người thật đóng với hoạt hình máy tính.
mạo từ
An article always comes before a noun.
Mạo từ luôn đứng trước một danh từ.
Đối tượng khách hàng
Define your custom audience.
Xác định đối tượng tùy chỉnh của bạn.
phát sóng
They broadcast the game live.
Họ phát sóng trực tiếp trận đấu.
Máy ảnh
Can you use my phone's camera, please?
Bạn có thể dùng máy ảnh trên điện thoại của tôi được không?
người nổi tiếng
Many celebrities attended the gala.
Nhiều người nổi tiếng đã tham dự buổi dạ tiệc.
kênh
She changed the channel to watch the news.
Cô ấy đổi kênh để xem tin tức.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.