50 từ vựng
Thuộc học thuật
He has high academic standards.
Anh ấy có tiêu chuẩn học thuật cao.
Tham dự
We plan to attend the local community parade this weekend.
Chúng tôi dự định tham dự cuộc diễu hành cộng đồng cuối tuần này.
bài tập được giao
Submit your assignment on time.
Nộp bài tập đúng hạn.
khuôn viên trường
He lives in a dormitory on campus.
Anh ấy sống trong ký túc xá trong khuôn viên trường.
Bằng cấp, chứng chỉ
You need to submit your degree certificate to HR.
Bạn cần nộp bằng cấp đại học cho bộ phận nhân sự.
gian lận
He was caught cheating on the exam.
Anh ta bị bắt quả tang gian lận trong kỳ thi.
bạn cùng lớp
He is my classmate.
Cậu ấy là bạn cùng lớp của mình.
trường cao đẳng, đại học
She's going to college next year.
Cô ấy sẽ vào đại học vào năm tới.
tập trung
I cannot concentrate with this noise.
Tôi không thể tập trung với tiếng ồn này.
khóa học
She signed up for a beginner's photography course.
Cô ấy đã đăng ký một khóa học nhiếp ảnh cho người mới bắt đầu.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.