25 từ vựng
trường học
I go to school daily.
Tôi đến trường hằng ngày.
Lớp học
There is a new student in my class.
Có một học sinh mới trong lớp của tôi.
phòng học
This is our classroom.
Đây là phòng học của chúng tôi.
thư viện
The library is quiet.
Thư viện thì yên tĩnh.
giáo viên
She wants to become a teacher.
Cô ấy muốn trở thành giáo viên.
học sinh
I am a student.
Tôi là một học sinh.
Cái bút mực
I want a pen.
Mình muốn một cái bút.
bút chì
There are pencils on the desk.
Có những chiếc bút chì trên bàn học.
sách
This is a great book.
Đây là một cuốn sách hay.
Vở ghi chép
How many notebooks do you buy?
Bạn mua bao nhiêu quyển vở?
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.