30 từ vựng
Gia đình
I love my family.
Mình yêu gia đình mình.
Cha/mẹ.
I respect my parents.
Tôi tôn trọng cha mẹ mình.
bố
His father is a doctor.
Bố của anh ấy là một bác sĩ.
mẹ
My mother is very kind.
Mẹ tôi rất tốt bụng.
This is Tom's dad.
Đây là bố của Tom.
Mẹ
Mom gives a hug.
Mẹ ôm con.
con trai
They have one son and two daughters.
Họ có một con trai và hai con gái.
con gái
My daughter loves to draw.
Con gái tôi thích vẽ.
anh/em trai
He is Ben's brother.
Anh ấy là anh trai của Ben.
chị/em gái
This is Lucy's sister.
Đây là chị gái của Lucy.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.